CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tarkan Serbest
Giá trị thị trường
500,0 N €
20 tháng 10, 2023
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 5, 1994
- Nơi sinh
- Wien, Áo
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Vodafone Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
114
Bàn thắng
3
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kocaelispor | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Kasimpasa | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Kasimpasa | 30 | 1 | 1 | 10 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Kasimpasa | 20 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Kasimpasa | 13 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Kasimpasa | 33 | 2 | 2 | 4 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | Austria Vienna | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15 | 16 | 1 | |
| 22/23 | 15 | 18 | 3 | |
| 21/22 | 15 | 31 | 1 | |
| 2020 | 15 | 16 | — | |
| 20/21 | 5 | 21 | 1 | |
| 2019 | 15 | 2 | — | |
| 18/19 | 15 | 33 | — | |
| 2017 | 15 | 10 | — | |
| 2016 | 15 | 12 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 4 tháng 1, 2019
- 17 thg 4, 2014: €75k, Kocaelispor
- 2 thg 12, 2014: €200k, Kocaelispor
- 11 thg 1, 2015: €350k, Kocaelispor
- 2 thg 10, 2015: €400k, Kocaelispor
- 29 thg 12, 2015: €500k, Kocaelispor
- 1 thg 6, 2016: €650k, Kocaelispor
- 22 thg 12, 2016: €900k, Kocaelispor
- 2 thg 6, 2017: €1,50m, Kocaelispor
- 4 thg 1, 2019: €2m, Kocaelispor
- 4 thg 6, 2019: €1,50m, Kocaelispor
- 16 thg 12, 2019: €1m, Kocaelispor
- 8 thg 4, 2020: €800k, Kocaelispor
- 4 thg 8, 2020: €950k, Kocaelispor
- 23 thg 12, 2020: €1,20m, Kocaelispor
- 16 thg 3, 2021: €900k, Kocaelispor
- 21 thg 5, 2021: €800k, Kocaelispor
- 4 thg 1, 2022: €600k, Kocaelispor
- 31 thg 3, 2022: €750k, Kocaelispor
- 1 thg 6, 2022: €800k, Kocaelispor
- 27 thg 10, 2022: €600k, Kocaelispor
- 20 thg 10, 2023: €500k, Kocaelispor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tarkan Serbest đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tarkan Serbest là Kocaelispor.
Tarkan Serbest mang áo số mấy?
- Tarkan Serbest mang áo số 15. Câu lạc bộ là Kocaelispor.
Tarkan Serbest chơi vị trí nào?
- Tarkan Serbest chơi ở vị trí Trung vệ.
Tarkan Serbest bao nhiêu tuổi?
- Tarkan Serbest 32 tuổi, sinh ngày 2 tháng 5, 1994.
Giá trị thị trường của Tarkan Serbest là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tarkan Serbest là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 10, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tarkan Serbest là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tarkan Serbest là 2,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 1, 2019.
Tarkan Serbest đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tarkan Serbest đã thi đấu 114 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tarkan Serbest đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tarkan Serbest mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tarkan Serbest là Thổ Nhĩ Kỳ.
Tarkan Serbest sinh ra ở đâu?
- Tarkan Serbest sinh ra tại Wien, Áo.
Tarkan Serbest cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tarkan Serbest là 1,84 m.
Tarkan Serbest thuận chân nào?
- Tarkan Serbest thuận chân phải.
Hợp đồng của Tarkan Serbest kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Tarkan Serbest có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.