CẦU THỦ
Đang thi đấu
Taylan Antalyalı
Giá trị thị trường
700,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Muğla, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- GPA Turkey
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Estadio Caykur Didi, Rize
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
235
Bàn thắng
14
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 28 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Bodrum FK | 24 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Samsunspor | 26 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 30 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Galatasaray | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Galatasaray | 30 | 0 | 0 | 6 | 1 |
| 20/21 | Süper Lig | Galatasaray | 34 | 1 | 3 | 8 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Galatasaray | 15 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Erzurumspor FK | 31 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Galatasaray | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Galatasaray | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Galatasaray | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 31 | |
| 24/25 | 5 | 25 | |
| 23/24 | 48 | 27 | |
| 2022 | 8 | 1 | |
| 22/23 | 48 | 30 | |
| 21/22 | 4 | 45 | |
| 20/21 | 4 | 40 | |
| 19/20 | 48 | 29 | |
| 18/19 | 8 | 32 | |
| 2015 | 48 | 2 | |
| 14/15 | 48 | 14 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 16 tháng 3, 2021
- 22 thg 6, 2012: €50k, Bucaspor
- 6 thg 1, 2013: €75k, Bucaspor
- 20 thg 6, 2013: €200k, Bucaspor
- 20 thg 1, 2014: €250k, Bucaspor
- 1 thg 7, 2014: €500k, Bucaspor
- 26 thg 1, 2015: €750k, Genclerbirligi
- 25 thg 6, 2015: €700k, Genclerbirligi
- 18 thg 1, 2016: €500k, Genclerbirligi
- 30 thg 6, 2017: €200k, Genclerbirligi
- 5 thg 2, 2018: €150k, BB Erzurumspor
- 30 thg 5, 2018: €300k, BB Erzurumspor
- 22 thg 12, 2018: €750k, BB Erzurumspor
- 4 thg 6, 2019: €1m, BB Erzurumspor
- 4 thg 10, 2019: €1,30m, Galatasaray
- 3 thg 1, 2020: €1,20m, Galatasaray
- 8 thg 4, 2020: €950k, Galatasaray
- 12 thg 10, 2020: €1,20m, Galatasaray
- 23 thg 12, 2020: €3m, Galatasaray
- 16 thg 3, 2021: €6m, Galatasaray
- 12 thg 10, 2021: €5,50m, Galatasaray
- 4 thg 1, 2022: €5m, Galatasaray
- 31 thg 3, 2022: €4,10m, Galatasaray
- 1 thg 6, 2022: €3,50m, Galatasaray
- 27 thg 10, 2022: €3m, Ankaragücü
- 14 thg 3, 2023: €2,50m, Ankaragücü
- 8 thg 6, 2023: €2,30m, Ankaragücü
- 27 thg 9, 2023: €2m, Samsunspor
- 21 thg 12, 2023: €1,60m, Samsunspor
- 4 thg 10, 2024: €1,60m, Bodrum FK
- 23 thg 12, 2024: €1,20m, Bodrum FK
- 20 thg 3, 2025: €1m, Bodrum FK
- 18 thg 6, 2025: €900k, Bodrum FK
- 1 thg 10, 2025: €800k, Caykur Rizespor
- 21 thg 5, 2026: €700k, Caykur Rizespor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Taylan Antalyalı đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Taylan Antalyalı là Caykur Rizespor.
Taylan Antalyalı mang áo số mấy?
- Taylan Antalyalı mang áo số 14. Câu lạc bộ là C. Rizespor.
Taylan Antalyalı chơi vị trí nào?
- Taylan Antalyalı chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Taylan Antalyalı bao nhiêu tuổi?
- Taylan Antalyalı 31 tuổi, sinh ngày 8 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường của Taylan Antalyalı là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Taylan Antalyalı là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Taylan Antalyalı là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Taylan Antalyalı là 6,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 3, 2021.
Taylan Antalyalı đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Taylan Antalyalı đã thi đấu 235 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Taylan Antalyalı đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Taylan Antalyalı đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Taylan Antalyalı đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Taylan Antalyalı mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Taylan Antalyalı là Thổ Nhĩ Kỳ.
Taylan Antalyalı sinh ra ở đâu?
- Taylan Antalyalı sinh ra tại Muğla, Thổ Nhĩ Kỳ.
Taylan Antalyalı cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Taylan Antalyalı là 1,80 m.
Taylan Antalyalı thuận chân nào?
- Taylan Antalyalı thuận chân phải.
Hợp đồng của Taylan Antalyalı kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Taylan Antalyalı có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.