CẦU THỦ
Đang thi đấu
Temirkan Sundukov
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 9, 2001
- Nơi sinh
- Nalchik, Nga
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
71
Bàn thắng
2
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Dinamo Makhachkala | 29 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Dinamo Makhachkala | 26 | 1 | 1 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | Dinamo Makhachkala | 8 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | Dinamo Makhachkala | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 77 | 37 | |
| 24/25 | 77 | 37 | |
| 2023 | 77 | 1 | |
| 2022 | 77 | 3 | |
| 2021 | 17 | 2 | |
| 2020 | 77 | 1 | |
| 2019 | 2 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
- 24 thg 2, 2019: €25k, Spartak Nalchik
- 12 thg 9, 2019: €125k, Spartak Nalchik
- 23 thg 12, 2019: €150k, Spartak Nalchik
- 29 thg 12, 2020: €125k, Torpedo Moskau
- 28 thg 6, 2021: €150k, Spartak Nalchik
- 8 thg 12, 2022: €150k, Dinamo Makhachkala
- 14 thg 6, 2024: €250k, Dinamo Makhachkala
- 18 thg 9, 2024: €500k, Dinamo Makhachkala
- 12 thg 12, 2024: €700k, Dinamo Makhachkala
- 4 thg 6, 2025: €800k, Dinamo Makhachkala
- 18 thg 9, 2025: €1m, Dinamo Makhachkala
- 26 thg 5, 2026: €1m, Dinamo Makhachkala
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Temirkan Sundukov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Temirkan Sundukov là Dinamo Makhachkala.
Temirkan Sundukov mang áo số mấy?
- Temirkan Sundukov mang áo số 77. Câu lạc bộ là Dinamo Makhach..
Temirkan Sundukov chơi vị trí nào?
- Temirkan Sundukov chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Temirkan Sundukov bao nhiêu tuổi?
- Temirkan Sundukov 25 tuổi, sinh ngày 17 tháng 9, 2001.
Giá trị thị trường của Temirkan Sundukov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Temirkan Sundukov là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Temirkan Sundukov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Temirkan Sundukov đã thi đấu 71 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Temirkan Sundukov đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Temirkan Sundukov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Temirkan Sundukov đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Temirkan Sundukov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Temirkan Sundukov là Nga.
Temirkan Sundukov sinh ra ở đâu?
- Temirkan Sundukov sinh ra tại Nalchik, Nga.
Temirkan Sundukov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Temirkan Sundukov là 1,77 m.
Temirkan Sundukov thuận chân nào?
- Temirkan Sundukov thuận chân phải.
Hợp đồng của Temirkan Sundukov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Temirkan Sundukov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.