CẦU THỦ
Đang thi đấu
Thiago Silva
Giá trị thị trường
500,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 9, 1984
- Nơi sinh
- Rio de Janeiro, Brazil
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- Paulo Tonietto
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
438
Bàn thắng
21
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | FC Porto | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Chelsea FC | 31 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 27 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 32 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 23 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 21 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 25 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 25 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 27 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 30 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 26 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 28 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 22 | 0 | 0 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Fluminense Football Club | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | Europa League | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Paris Saint-Germain | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Paris Saint-Germain | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Paris Saint-Germain | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Paris Saint-Germain | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Paris Saint-Germain | 9 | 2 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 17 | — | |
| 2025 | 3 | 6 | 5 | |
| 2025 | 3 | 25 | 24 | |
| 23/24 | 6 | 41 | — | |
| 22/23 | 6 | 39 | 10 | |
| 21/22 | 6 | 52 | 1 | |
| 20/21 | 6 | 35 | 10 | |
| 19/20 | 2 | 32 | 29 | |
| 18/19 | 2 | 35 | 31 | |
| 17/18 | 2 | 40 | 30 | |
| 16/17 | 2 | 36 | 34 | |
| 15/16 | 2 | 41 | 38 | |
| 14/15 | 2 | 32 | 32 | |
| 13/14 | 2 | 37 | 34 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 42,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 06/07 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 05/06 | Cho mượn | — | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 7 tháng 1, 2013
- 4 thg 2, 2005: €3,50m, Dinamo Moscow
- 4 thg 10, 2007: €1,80m, Fluminense Football Club
- 4 thg 2, 2008: €3m, Fluminense Football Club
- 26 thg 4, 2008: €5m, Fluminense Football Club
- 15 thg 7, 2008: €6m, Fluminense Football Club
- 12 thg 12, 2008: €7,50m, Fluminense Football Club
- 6 thg 2, 2009: €9m, AC Milan
- 27 thg 1, 2010: €14,50m, AC Milan
- 9 thg 5, 2010: €15,50m, AC Milan
- 2 thg 8, 2010: €18,50m, AC Milan
- 20 thg 1, 2011: €23m, AC Milan
- 21 thg 6, 2011: €30m, AC Milan
- 12 thg 1, 2012: €32m, AC Milan
- 8 thg 6, 2012: €38m, AC Milan
- 7 thg 1, 2013: €40m, PSG
- 14 thg 1, 2015: €35m, PSG
- 6 thg 6, 2015: €30m, PSG
- 6 thg 9, 2015: €25m, PSG
- 4 thg 2, 2016: €20m, PSG
- 13 thg 7, 2016: €16m, PSG
- 1 thg 6, 2017: €12m, PSG
- 24 thg 1, 2018: €10m, PSG
- 27 thg 9, 2019: €6m, PSG
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, PSG
- 13 thg 10, 2020: €4,50m, Chelsea
- 18 thg 3, 2021: €3,50m, Chelsea
- 8 thg 6, 2021: €3m, Chelsea
- 23 thg 12, 2021: €2,50m, Chelsea
- 20 thg 6, 2023: €2m, Chelsea
- 27 thg 5, 2024: €1m, Chelsea
- 9 thg 12, 2024: €800k, Fluminense Football Club
- 6 thg 6, 2025: €700k, Fluminense Football Club
- 10 thg 12, 2025: €600k, Fluminense Football Club
- 28 thg 5, 2026: €500k, Porto
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Thiago Silva đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Thiago Silva là Fluminense Football Club.
Thiago Silva từng mang áo số mấy?
- Thiago Silva đã mang áo số 3 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Porto.
Thiago Silva chơi vị trí nào?
- Thiago Silva chơi ở vị trí Trung vệ.
Thiago Silva bao nhiêu tuổi?
- Thiago Silva 42 tuổi, sinh ngày 22 tháng 9, 1984.
Giá trị thị trường của Thiago Silva là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Thiago Silva là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thiago Silva là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thiago Silva là 40,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 1, 2013.
Thiago Silva đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Thiago Silva đã thi đấu 438 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Thiago Silva đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Thiago Silva đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Thiago Silva đã thi đấu 113 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Thiago Silva đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Thiago Silva mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Thiago Silva là Brazil.
Thiago Silva sinh ra ở đâu?
- Thiago Silva sinh ra tại Rio de Janeiro, Brazil.
Thiago Silva cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Thiago Silva là 1,81 m.
Thiago Silva thuận chân nào?
- Thiago Silva thuận chân phải.
Hợp đồng của Thiago Silva kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Thiago Silva có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.