CẦU THỦ
Đang thi đấu
Thibault Klidjé
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 7, 2001
- Nơi sinh
- Hahotoe, Togo
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Togo
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- BY Sport Consulting
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Tannadice Park, Dundee
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
27
Bàn thắng
3
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Hibernian FC | 19 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | Superliga | Randers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Hibernian FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Hibernian FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Hibernian FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 30 | 2 | |
| 25/26 | 18 | 27 | |
| 24/25 | 17 | 28 | |
| 2022 | 33 | 10 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 10 tháng 6, 2025
- 30 thg 3, 2022: €150k, G. Bordeaux B
- 30 thg 5, 2022: €300k, G. Bordeaux B
- 10 thg 11, 2022: €300k, FC Luzern
- 28 thg 3, 2024: €500k, FC Luzern
- 31 thg 5, 2024: €700k, FC Luzern
- 27 thg 9, 2024: €1,50m, FC Luzern
- 23 thg 12, 2024: €3,50m, FC Luzern
- 10 thg 6, 2025: €4m, FC Luzern
- 8 thg 10, 2025: €2,50m, Hibernian FC
- 10 thg 12, 2025: €2,20m, Hibernian FC
- 25 thg 5, 2026: €2m, Randers FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Thibault Klidjé đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Thibault Klidjé là Hibernian FC.
Thibault Klidjé từng mang áo số mấy?
- Thibault Klidjé đã mang áo số 30 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Randers FC.
Thibault Klidjé chơi vị trí nào?
- Thibault Klidjé chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Thibault Klidjé bao nhiêu tuổi?
- Thibault Klidjé 25 tuổi, sinh ngày 10 tháng 7, 2001.
Giá trị thị trường của Thibault Klidjé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Thibault Klidjé là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thibault Klidjé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thibault Klidjé là 4,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2025.
Thibault Klidjé đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Thibault Klidjé đã thi đấu 27 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Thibault Klidjé đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Thibault Klidjé đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Thibault Klidjé đã thi đấu 24 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Togo. Thibault Klidjé đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Thibault Klidjé mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Thibault Klidjé là Togo.
Thibault Klidjé sinh ra ở đâu?
- Thibault Klidjé sinh ra tại Hahotoe, Togo.
Thibault Klidjé cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Thibault Klidjé là 1,70 m.
Thibault Klidjé thuận chân nào?
- Thibault Klidjé thuận chân phải.
Hợp đồng của Thibault Klidjé kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Thibault Klidjé có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.