CẦU THỦ
Đang thi đấu
Thilo Kehrer
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 21 tháng 9, 1996
- Nơi sinh
- Tübingen, Đức
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Louis II, Monaco
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
298
Bàn thắng
14
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | AS Monaco | 28 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | AS Monaco | 27 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | AS Monaco | 15 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier League | West Ham United | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | West Ham United | 27 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 27 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 24 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 27 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 28 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 16 | 1 | 2 | 4 | 1 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Trophée des Champions | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | West Ham United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | AS Monaco | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | AS Monaco | 10 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | West Ham United | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Paris Saint-Germain | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Paris Saint-Germain | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Paris Saint-Germain | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Schalke 04 | 8 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 40 | 12 | |
| 2024 | 5 | 15 | — | |
| 24/25 | 5 | 44 | 12 | |
| 2023 | 24 | 24 | — | |
| 22/23 | 24 | 40 | — | |
| 21/22 | 24 | 44 | — | |
| 20/21 | 4 | 36 | — | |
| 19/20 | 4 | 17 | — | |
| 18/19 | 4 | 39 | — | |
| 17/18 | 20 | 37 | — | |
| 16/17 | 20 | 35 | — | |
| 15/16 | 20 | 8 | — | |
| 14/15 | 39 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 37,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2018
- 1 thg 7, 2015: €250k, FC Schalke 04
- 7 thg 2, 2017: €1m, FC Schalke 04
- 22 thg 3, 2017: €1,50m, FC Schalke 04
- 19 thg 6, 2017: €3,50m, FC Schalke 04
- 18 thg 10, 2017: €5m, FC Schalke 04
- 28 thg 12, 2017: €7,50m, FC Schalke 04
- 4 thg 4, 2018: €13m, FC Schalke 04
- 5 thg 6, 2018: €18m, FC Schalke 04
- 6 thg 9, 2018: €30m, PSG
- 17 thg 12, 2018: €35m, PSG
- 8 thg 4, 2020: €28m, PSG
- 7 thg 1, 2021: €25m, PSG
- 30 thg 5, 2022: €22m, PSG
- 3 thg 11, 2022: €22m, West Ham
- 16 thg 3, 2023: €18m, West Ham
- 9 thg 10, 2023: €13m, West Ham
- 19 thg 12, 2023: €9m, West Ham
- 3 thg 6, 2024: €10m, AS Monaco
- 10 thg 12, 2024: €15m, AS Monaco
- 3 thg 6, 2025: €20m, AS Monaco
- 15 thg 12, 2025: €18m, AS Monaco
- 27 thg 3, 2026: €15m, AS Monaco
- 1 thg 6, 2026: €12m, AS Monaco
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Thilo Kehrer đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Thilo Kehrer là AS Monaco.
Thilo Kehrer mang áo số mấy?
- Thilo Kehrer mang áo số 5. Câu lạc bộ là Monaco.
Thilo Kehrer chơi vị trí nào?
- Thilo Kehrer chơi ở vị trí Trung vệ.
Thilo Kehrer bao nhiêu tuổi?
- Thilo Kehrer 30 tuổi, sinh ngày 21 tháng 9, 1996.
Giá trị thị trường của Thilo Kehrer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Thilo Kehrer là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thilo Kehrer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thilo Kehrer là 35,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2018.
Thilo Kehrer đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Thilo Kehrer đã thi đấu 298 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Thilo Kehrer đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Thilo Kehrer đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Thilo Kehrer đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Thilo Kehrer mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Thilo Kehrer là Đức.
Thilo Kehrer sinh ra ở đâu?
- Thilo Kehrer sinh ra tại Tübingen, Đức.
Thilo Kehrer cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Thilo Kehrer là 1,86 m.
Thilo Kehrer thuận chân nào?
- Thilo Kehrer sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Thilo Kehrer kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Thilo Kehrer có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.