CẦU THỦ
Đang thi đấu
Thomas Bruns
Giá trị thị trường
175,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 1, 1992
- Nơi sinh
- Wierden, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Eerste Divisie
· GS Staalwerken Stadion, Helmond
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
348
Bàn thắng
37
Kiến tạo
34
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Heracles Almelo | 27 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Heracles Almelo | 22 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Heracles Almelo | 24 | 0 | 2 | 10 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 21 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | PEC Zwolle | 8 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | VVV-Venlo | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | FC Groningen | 16 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 8 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 17/18 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 29 | 3 | 5 | 6 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Heracles Almelo | 32 | 4 | 4 | 7 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Heracles Almelo | 33 | 5 | 6 | 8 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | Heracles Almelo | 32 | 7 | 3 | 5 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | Heracles Almelo | 31 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | Heracles Almelo | 27 | 6 | 3 | 10 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Johan Cruijff Schaal | Vitesse Arnhem | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | Vitesse Arnhem | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Vitesse Arnhem | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Heracles Almelo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 32 | — | |
| 24/25 | 17 | 37 | — | |
| 23/24 | 17 | 29 | 1 | |
| 22/23 | 17 | 2 | — | |
| 2020 | 20 | 6 | — | |
| 20/21 | 20 | 36 | — | |
| 2019 | 20 | 17 | — | |
| 2019 | 15 | 16 | — | |
| 2018 | 10 | 22 | — | |
| 17/18 | 10 | 41 | 2 | |
| 16/17 | 10 | 36 | 34 | |
| 15/16 | 10 | 33 | 4 | |
| 14/15 | 10 | 36 | — | |
| 13/14 | 10 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
175,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 15 tháng 7, 2016
- 10 thg 1, 2011: €50k, Heracles Almelo
- 22 thg 6, 2011: €75k, Heracles Almelo
- 21 thg 7, 2012: €300k, Heracles Almelo
- 14 thg 1, 2013: €800k, Heracles Almelo
- 17 thg 6, 2013: €1m, Heracles Almelo
- 11 thg 8, 2014: €800k, Heracles Almelo
- 1 thg 7, 2015: €1m, Heracles Almelo
- 11 thg 11, 2015: €1,25m, Heracles Almelo
- 5 thg 2, 2016: €1,75m, Heracles Almelo
- 8 thg 4, 2016: €2,25m, Heracles Almelo
- 15 thg 7, 2016: €2,50m, Heracles Almelo
- 7 thg 6, 2017: €1,50m, Heracles Almelo
- 26 thg 10, 2017: €1,75m, Vitesse
- 17 thg 1, 2018: €1,25m, Vitesse
- 12 thg 6, 2018: €1m, Vitesse
- 28 thg 12, 2018: €900k, Vitesse
- 12 thg 6, 2019: €900k, FC Groningen
- 18 thg 12, 2019: €800k, PEC Zwolle
- 8 thg 4, 2020: €650k, VVV-Venlo
- 14 thg 10, 2020: €650k, Vitesse
- 22 thg 10, 2021: €525k, Adanaspor
- 17 thg 1, 2022: €500k, Adanaspor
- 10 thg 6, 2022: €400k, Adanaspor
- 4 thg 7, 2023: €400k, Heracles Almelo
- 31 thg 5, 2024: €350k, Heracles Almelo
- 17 thg 12, 2024: €300k, Heracles Almelo
- 28 thg 5, 2025: €250k, Heracles Almelo
- 28 thg 5, 2026: €175k, Heracles Almelo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Thomas Bruns đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Thomas Bruns là Heracles Almelo.
Thomas Bruns mang áo số mấy?
- Thomas Bruns mang áo số 10. Câu lạc bộ là Heracles Almelo.
Thomas Bruns chơi vị trí nào?
- Thomas Bruns chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Thomas Bruns bao nhiêu tuổi?
- Thomas Bruns 34 tuổi, sinh ngày 7 tháng 1, 1992.
Giá trị thị trường của Thomas Bruns là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Thomas Bruns là 175,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thomas Bruns là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thomas Bruns là 2,5 Tr €, vào ngày 15 tháng 7, 2016.
Thomas Bruns đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Thomas Bruns đã thi đấu 348 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Thomas Bruns đã ghi được 37 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Thomas Bruns đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Thomas Bruns đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Thomas Bruns mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Thomas Bruns là Hà Lan.
Thomas Bruns sinh ra ở đâu?
- Thomas Bruns sinh ra tại Wierden, Hà Lan.
Thomas Bruns cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Thomas Bruns là 1,77 m.
Thomas Bruns thuận chân nào?
- Thomas Bruns thuận chân phải.
Hợp đồng của Thomas Bruns kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Thomas Bruns có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.