CẦU THỦ
Đang thi đấu
Thomas Foket
Giá trị thị trường
300,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 9, 1994
- Nơi sinh
- Brussel, Bỉ
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Quadrans
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Jan Breydel Stadium, Brugge
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
19
Số trận
355
Bàn thắng
4
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | JPL | RSC Anderlecht | 11 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Stade Reims | 27 | 0 | 1 | 9 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Reims | 24 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Stade Reims | 29 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Reims | 37 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Stade Reims | 27 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Stade Reims | 32 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 18/19 | JPL | KAA Gent | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | JPL | KAA Gent | 16 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | JPL | KAA Gent | 28 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | JPL | KAA Gent | 29 | 0 | 5 | 6 | 0 |
| 14/15 | JPL | KAA Gent | 30 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 13/14 | JPL | KV Oostende | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | JPL | KAA Gent | 6 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | Pro L. Supercup | KAA Gent | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | RSC Anderlecht | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Stade Reims | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | KAA Gent | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | KAA Gent | 7 | 1 | 0 | 2 | 1 |
| 2012 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 25 | 34 | — | |
| 23/24 | 32 | 32 | — | |
| 22/23 | 32 | 24 | — | |
| 21/22 | 32 | 29 | — | |
| 20/21 | 32 | 39 | 1 | |
| 19/20 | 32 | 28 | — | |
| 18/19 | 32 | 31 | — | |
| 2018 | 32 | 9 | — | |
| 17/18 | 32 | 18 | — | |
| 16/17 | 32 | 42 | — | |
| 15/16 | 32 | 37 | — | |
| 14/15 | 32 | 30 | — | |
| 13/14 | 11 | 29 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2023
- 18 thg 9, 2012: €150k, KAA Gent
- 12 thg 11, 2012: €400k, KAA Gent
- 9 thg 1, 2013: €600k, KAA Gent
- 13 thg 2, 2014: €450k, KV Oostende
- 5 thg 10, 2014: €1m, KAA Gent
- 7 thg 1, 2015: €2m, KAA Gent
- 24 thg 6, 2015: €2,50m, KAA Gent
- 7 thg 2, 2016: €3m, KAA Gent
- 21 thg 1, 2017: €3,50m, KAA Gent
- 24 thg 10, 2018: €4,50m, Stade Reims
- 17 thg 12, 2018: €5m, Stade Reims
- 7 thg 3, 2019: €6m, Stade Reims
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Stade Reims
- 15 thg 10, 2020: €5,50m, Stade Reims
- 7 thg 1, 2021: €6m, Stade Reims
- 16 thg 12, 2021: €5m, Stade Reims
- 2 thg 11, 2022: €4,50m, Stade Reims
- 27 thg 6, 2023: €5m, Stade Reims
- 16 thg 10, 2023: €6m, Stade Reims
- 18 thg 12, 2023: €7m, Stade Reims
- 3 thg 6, 2024: €6m, Stade Reims
- 11 thg 12, 2024: €4m, RSC Anderlecht
- 26 thg 3, 2025: €2,20m, RSC Anderlecht
- 12 thg 6, 2025: €1,50m, RSC Anderlecht
- 1 thg 10, 2025: €800k, RSC Anderlecht
- 10 thg 12, 2025: €600k, RSC Anderlecht
- 13 thg 3, 2026: €400k, RSC Anderlecht
- 4 thg 6, 2026: €300k, RSC Anderlecht
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Thomas Foket đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Thomas Foket là RSC Anderlecht.
Thomas Foket từng mang áo số mấy?
- Thomas Foket đã mang áo số 25 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là RSC Anderlecht.
Thomas Foket chơi vị trí nào?
- Thomas Foket chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Thomas Foket bao nhiêu tuổi?
- Thomas Foket 32 tuổi, sinh ngày 25 tháng 9, 1994.
Giá trị thị trường của Thomas Foket là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Thomas Foket là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thomas Foket là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thomas Foket là 7,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2023.
Thomas Foket đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Thomas Foket đã thi đấu 355 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Thomas Foket đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Thomas Foket đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Thomas Foket đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Thomas Foket đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Thomas Foket mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Thomas Foket là Bỉ.
Thomas Foket sinh ra ở đâu?
- Thomas Foket sinh ra tại Brussel, Bỉ.
Thomas Foket cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Thomas Foket là 1,77 m.
Thomas Foket thuận chân nào?
- Thomas Foket thuận chân phải.
Hợp đồng của Thomas Foket kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Thomas Foket có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.