CẦU THỦ
Đang thi đấu
Thomas Müller
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo thứ hai
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 9, 1989
- Nơi sinh
- Weilheim in Oberbayern, Đức
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- 25 ELEVEN GmbH
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Soldier Field, Chicago, Illinois
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
23
Số trận
550
Bàn thắng
179
Kiến tạo
203
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Bundesliga | Bayern Munich | 30 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayern Munich | 31 | 5 | 11 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayern Munich | 27 | 7 | 8 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayern Munich | 32 | 8 | 21 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayern Munich | 32 | 11 | 21 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayern Munich | 33 | 8 | 21 | 5 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayern Munich | 32 | 6 | 12 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayern Munich | 29 | 8 | 16 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayern Munich | 29 | 5 | 15 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayern Munich | 31 | 20 | 7 | 4 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Bayern Munich | 31 | 13 | 11 | 2 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Bayern Munich | 28 | 13 | 13 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 6 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2018 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 2016 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 2015 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 8 | 2 | 1 | 0 |
| 2013 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2012 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Bayern Munich | 5 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayern Munich | 12 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Bayern Munich | 9 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayern Munich | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Bayern Munich | 10 | 4 | 4 | 0 | 0 |
| 2021 | Club World Cup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Bayern Munich | 9 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayern Munich | 10 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Bayern Munich | 6 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 17/18 | Champions League | Bayern Munich | 10 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayern Munich | 9 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayern Munich | 12 | 8 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Bayern Munich | 12 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | UEFA Super Cup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Club World Cup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Bayern Munich | 13 | 8 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 13 | 12 | 9 | |
| 2025 | 25 | 5 | — | |
| 2025 | 13 | 4 | 4 | |
| 24/25 | 25 | 51 | 7 | |
| 23/24 | 25 | 47 | 6 | |
| 22/23 | 25 | 40 | 16 | |
| 21/22 | 25 | 45 | 6 | |
| 20/21 | 25 | 46 | 3 | |
| 19/20 | 25 | 51 | 1 | |
| 18/19 | 25 | 47 | 8 | |
| 17/18 | 25 | 46 | 33 | |
| 16/17 | 25 | 47 | 2 | |
| 15/16 | 25 | 53 | — | |
| 14/15 | 25 | 51 | — | |
| 13/14 | 25 | 55 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 00/01 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
75,0 Tr €
vào 16 tháng 10, 2015
- 22 thg 8, 2008: €100k, FC Bayern II
- 23 thg 9, 2008: €250k, FC Bayern II
- 21 thg 1, 2009: €350k, FC Bayern II
- 10 thg 6, 2009: €750k, FC Bayern II
- 30 thg 8, 2009: €1,50m, Bayern Munich
- 18 thg 11, 2009: €5m, Bayern Munich
- 7 thg 3, 2010: €8m, Bayern Munich
- 8 thg 5, 2010: €10m, Bayern Munich
- 16 thg 7, 2010: €23m, Bayern Munich
- 29 thg 6, 2011: €28m, Bayern Munich
- 1 thg 9, 2011: €33m, Bayern Munich
- 23 thg 1, 2012: €35m, Bayern Munich
- 29 thg 6, 2012: €32m, Bayern Munich
- 13 thg 1, 2013: €37m, Bayern Munich
- 30 thg 6, 2013: €45m, Bayern Munich
- 10 thg 7, 2014: €50m, Bayern Munich
- 4 thg 2, 2015: €55m, Bayern Munich
- 16 thg 10, 2015: €75m, Bayern Munich
- 7 thg 2, 2017: €60m, Bayern Munich
- 19 thg 6, 2017: €50m, Bayern Munich
- 28 thg 12, 2017: €45m, Bayern Munich
- 4 thg 4, 2018: €55m, Bayern Munich
- 5 thg 6, 2018: €60m, Bayern Munich
- 16 thg 7, 2018: €55m, Bayern Munich
- 22 thg 10, 2018: €50m, Bayern Munich
- 18 thg 12, 2018: €40m, Bayern Munich
- 5 thg 6, 2019: €35m, Bayern Munich
- 17 thg 12, 2019: €32m, Bayern Munich
- 8 thg 4, 2020: €25,50m, Bayern Munich
- 8 thg 7, 2020: €30m, Bayern Munich
- 16 thg 9, 2020: €35m, Bayern Munich
- 1 thg 6, 2021: €30m, Bayern Munich
- 22 thg 12, 2021: €25m, Bayern Munich
- 9 thg 6, 2022: €22m, Bayern Munich
- 9 thg 11, 2022: €18m, Bayern Munich
- 22 thg 6, 2023: €12m, Bayern Munich
- 14 thg 12, 2023: €10m, Bayern Munich
- 29 thg 5, 2024: €8m, Bayern Munich
- 20 thg 12, 2024: €6m, Bayern Munich
- 11 thg 12, 2025: €5m, Vancouver Whitecaps FC
- 2 thg 6, 2026: €4m, Vancouver Whitecaps FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Thomas Müller đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Thomas Müller là Vancouver Whitecaps FC.
Thomas Müller từng mang áo số mấy?
- Thomas Müller đã mang áo số 13 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Vancouver.
Thomas Müller chơi vị trí nào?
- Thomas Müller chơi ở vị trí Tiền đạo thứ hai.
Thomas Müller bao nhiêu tuổi?
- Thomas Müller 37 tuổi, sinh ngày 13 tháng 9, 1989.
Giá trị thị trường của Thomas Müller là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Thomas Müller là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thomas Müller là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thomas Müller là 75,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 10, 2015.
Thomas Müller đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Thomas Müller đã thi đấu 550 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Thomas Müller đã ghi được 179 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Thomas Müller đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Thomas Müller đã thi đấu 131 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Thomas Müller đã ghi được 45 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Thomas Müller mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Thomas Müller là Đức.
Thomas Müller sinh ra ở đâu?
- Thomas Müller sinh ra tại Weilheim in Oberbayern, Đức.
Thomas Müller cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Thomas Müller là 1,85 m.
Thomas Müller thuận chân nào?
- Thomas Müller thuận chân phải.
Hợp đồng của Thomas Müller kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Thomas Müller có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.