CẦU THỦ
Đang thi đấu
Thomas Partey
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 6, 1993
- Nơi sinh
- Odumase Krobo, Ghana
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Ghana
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- JJ SPORT
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
413
Bàn thắng
29
Kiến tạo
19
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Villarreal CF | 25 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Arsenal FC | 35 | 4 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Arsenal FC | 14 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Arsenal FC | 33 | 3 | 0 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Arsenal FC | 24 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Arsenal FC | 24 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Atlético de Madrid | 35 | 3 | 0 | 13 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Atlético de Madrid | 32 | 3 | 4 | 9 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Atlético de Madrid | 33 | 3 | 0 | 6 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Atlético de Madrid | 16 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Atlético de Madrid | 13 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | UD Almería | 31 | 4 | 0 | 13 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | UD Almería | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Villarreal CF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Arsenal FC | 12 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Arsenal FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Arsenal FC | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Atlético de Madrid | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Atlético de Madrid | 6 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Atlético de Madrid | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Atlético de Madrid | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Atlético de Madrid | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 38 | |
| 24/25 | 5 | 51 | |
| 23/24 | 5 | 22 | |
| 22/23 | 5 | 42 | |
| 21/22 | 5 | 24 | |
| 20/21 | 18 | 35 | |
| 2020 | 5 | 3 | |
| 19/20 | 5 | 47 | |
| 18/19 | 5 | 40 | |
| 17/18 | 5 | 55 | |
| 16/17 | 22 | 37 | |
| 15/16 | 22 | 33 | |
| 14/15 | 22 | 37 | |
| 2013 | 5 | 1 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 5 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 50,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 28 tháng 2, 2019
- 7 thg 8, 2013: €400k, RCD Mallorca
- 8 thg 10, 2013: €600k, RCD Mallorca
- 6 thg 2, 2014: €1m, RCD Mallorca
- 31 thg 7, 2014: €1m, UD Almería
- 23 thg 1, 2015: €2,50m, UD Almería
- 1 thg 7, 2015: €4m, Atlético
- 22 thg 2, 2016: €5m, Atlético
- 24 thg 1, 2017: €4,50m, Atlético
- 1 thg 1, 2018: €8m, Atlético
- 22 thg 3, 2018: €15m, Atlético
- 30 thg 5, 2018: €25m, Atlético
- 31 thg 10, 2018: €35m, Atlético
- 21 thg 12, 2018: €40m, Atlético
- 28 thg 2, 2019: €50m, Atlético
- 8 thg 4, 2020: €40m, Atlético
- 13 thg 10, 2020: €50m, Arsenal
- 18 thg 3, 2021: €45m, Arsenal
- 8 thg 6, 2021: €40m, Arsenal
- 15 thg 6, 2022: €38m, Arsenal
- 20 thg 6, 2023: €35m, Arsenal
- 19 thg 12, 2023: €25m, Arsenal
- 14 thg 3, 2024: €20m, Arsenal
- 27 thg 5, 2024: €18m, Arsenal
- 16 thg 12, 2024: €15m, Arsenal
- 30 thg 5, 2025: €14m, Arsenal
- 2 thg 10, 2025: €8m, Villarreal CF
- 12 thg 12, 2025: €5m, Villarreal CF
- 16 thg 3, 2026: €2,50m, Villarreal CF
- 5 thg 6, 2026: €2m, Villarreal CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Thomas Partey đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Thomas Partey là Villarreal CF.
Thomas Partey mang áo số mấy?
- Thomas Partey mang áo số 16. Câu lạc bộ là Villarreal.
Thomas Partey chơi vị trí nào?
- Thomas Partey chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Thomas Partey bao nhiêu tuổi?
- Thomas Partey 33 tuổi, sinh ngày 13 tháng 6, 1993.
Giá trị thị trường của Thomas Partey là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Thomas Partey là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thomas Partey là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thomas Partey là 50,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 2, 2019.
Thomas Partey đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Thomas Partey đã thi đấu 413 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Thomas Partey đã ghi được 29 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Thomas Partey đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Thomas Partey đã thi đấu 60 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ghana. Thomas Partey đã ghi được 15 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Thomas Partey mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Thomas Partey là Ghana.
Thomas Partey sinh ra ở đâu?
- Thomas Partey sinh ra tại Odumase Krobo, Ghana.
Thomas Partey cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Thomas Partey là 1,85 m.
Thomas Partey thuận chân nào?
- Thomas Partey thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.