CẦU THỦ
Đang thi đấu
Thorgan Hazard
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- La Louvière, Bỉ
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 9, 2023
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
19
Số trận
456
Bàn thắng
99
Kiến tạo
106
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | RSC Anderlecht | 27 | 12 | 8 | 6 | 0 |
| 24/25 | JPL | RSC Anderlecht | 11 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | JPL | RSC Anderlecht | 19 | 4 | 6 | 4 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 9 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 23 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 16 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 33 | 7 | 13 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 33 | 10 | 11 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 34 | 10 | 8 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 23 | 6 | 4 | 3 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 29 | 4 | 5 | 4 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 28 | 1 | 7 | 1 | 0 |
| 13/14 | JPL | Zulte Waregem | 29 | 9 | 14 | 6 | 0 |
| 12/13 | JPL | Zulte Waregem | 24 | 3 | 6 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | JPL Play-Offs I | RSC Anderlecht | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | RSC Anderlecht | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | RSC Anderlecht | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | RSC Anderlecht | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Borussia Dortmund | 7 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Borussia Mönchengladbach | 2 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 7 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Borussia Mönchengladbach | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Zulte Waregem | 6 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | Zulte Waregem | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Zulte Waregem | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 43 | 2 | |
| 24/25 | 11 | 15 | — | |
| 2023 | 10 | 3 | — | |
| 2023 | 11 | 14 | — | |
| 23/24 | 11 | 19 | — | |
| 22/23 | 10 | 23 | — | |
| 21/22 | 10 | 31 | — | |
| 20/21 | 10 | 32 | — | |
| 19/20 | 23 | 44 | — | |
| 18/19 | 10 | 35 | — | |
| 17/18 | 10 | 37 | — | |
| 16/17 | 10 | 33 | — | |
| 15/16 | 10 | 42 | — | |
| 14/15 | 26 | 48 | — | |
| 13/14 | 10 | 29 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 25,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 6 tháng 3, 2019
- 22 thg 7, 2011: €150k, Lens
- 3 thg 9, 2011: €250k, Lens
- 24 thg 12, 2011: €400k, Lens
- 1 thg 6, 2012: €500k, Lens
- 18 thg 9, 2012: €1m, Zulte Waregem
- 9 thg 1, 2013: €1,50m, Zulte Waregem
- 25 thg 6, 2013: €4m, Zulte Waregem
- 8 thg 10, 2013: €6m, Zulte Waregem
- 10 thg 2, 2014: €10m, Zulte Waregem
- 4 thg 2, 2015: €10m, Mönchengladbach
- 15 thg 2, 2016: €7,50m, Mönchengladbach
- 22 thg 7, 2016: €8,50m, Mönchengladbach
- 13 thg 10, 2016: €12m, Mönchengladbach
- 28 thg 12, 2017: €20m, Mönchengladbach
- 5 thg 6, 2018: €22m, Mönchengladbach
- 22 thg 10, 2018: €25m, Mönchengladbach
- 18 thg 12, 2018: €38m, Mönchengladbach
- 6 thg 3, 2019: €45m, Mönchengladbach
- 5 thg 6, 2019: €38m, Mönchengladbach
- 17 thg 12, 2019: €40m, Dortmund
- 8 thg 4, 2020: €32m, Dortmund
- 26 thg 5, 2021: €27m, Dortmund
- 22 thg 12, 2021: €20m, Dortmund
- 9 thg 6, 2022: €15m, Dortmund
- 21 thg 9, 2022: €12m, Dortmund
- 9 thg 11, 2022: €9m, Dortmund
- 23 thg 6, 2023: €7m, PSV
- 23 thg 10, 2023: €6m, RSC Anderlecht
- 4 thg 6, 2024: €5m, RSC Anderlecht
- 11 thg 12, 2024: €4m, RSC Anderlecht
- 26 thg 3, 2025: €3m, RSC Anderlecht
- 12 thg 6, 2025: €2,50m, RSC Anderlecht
- 4 thg 6, 2026: €2m, RSC Anderlecht
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Thorgan Hazard đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Thorgan Hazard là RSC Anderlecht.
Thorgan Hazard mang áo số mấy?
- Thorgan Hazard mang áo số 11. Câu lạc bộ là RSC Anderlecht.
Thorgan Hazard chơi vị trí nào?
- Thorgan Hazard chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Thorgan Hazard bao nhiêu tuổi?
- Thorgan Hazard 33 tuổi, sinh ngày 29 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường của Thorgan Hazard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Thorgan Hazard là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thorgan Hazard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thorgan Hazard là 45,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 3, 2019.
Thorgan Hazard đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Thorgan Hazard đã thi đấu 456 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Thorgan Hazard đã ghi được 99 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Thorgan Hazard đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Thorgan Hazard đã thi đấu 47 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Thorgan Hazard đã ghi được 9 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Thorgan Hazard mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Thorgan Hazard là Bỉ.
Thorgan Hazard sinh ra ở đâu?
- Thorgan Hazard sinh ra tại La Louvière, Bỉ.
Thorgan Hazard cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Thorgan Hazard là 1,75 m.
Thorgan Hazard thuận chân nào?
- Thorgan Hazard thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.