CẦU THỦ
Tự do
Tiemoué Bakayoko
Giá trị thị trường
800,0 N €
21 tháng 10, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 8, 1994
- Nơi sinh
- Paris, Pháp
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Pháp
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
15
Số trận
299
Bàn thắng
14
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | FC Lorient | 20 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | Serie A | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Serie A | AC Milan | 14 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | SSC Napoli | 32 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Monaco | 20 | 1 | 2 | 4 | 1 |
| 18/19 | Serie A | AC Milan | 31 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Chelsea FC | 29 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | AS Monaco | 32 | 2 | 1 | 2 | 1 |
| 15/16 | Ligue 1 | AS Monaco | 19 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | AS Monaco | 12 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 24 | 1 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | SSC Napoli | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Chelsea FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SSC Napoli | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | AC Milan | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Chelsea FC | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | AS Monaco | 10 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | AS Monaco | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | AS Monaco | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 8 | 14 | — | |
| 23/24 | 14 | 22 | — | |
| 22/23 | 14 | 35 | — | |
| 21/22 | 41 | 37 | — | |
| 20/21 | 5 | 47 | — | |
| 19/20 | 6 | 20 | — | |
| 18/19 | 14 | 48 | — | |
| 17/18 | 14 | 46 | — | |
| 16/17 | 14 | 48 | 1 | |
| 15/16 | 14 | 36 | — | |
| 14/15 | 14 | 26 | — | |
| 13/14 | 34 | 18 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 2 tháng 1, 2018
- 26 thg 8, 2013: €250k, Stade Rennais
- 13 thg 9, 2013: €400k, Stade Rennais
- 14 thg 1, 2014: €1,25m, Stade Rennais
- 7 thg 8, 2014: €4,50m, Monaco
- 14 thg 1, 2015: €5m, Monaco
- 4 thg 2, 2016: €4m, Monaco
- 13 thg 7, 2016: €4,50m, Monaco
- 1 thg 11, 2016: €6m, Monaco
- 16 thg 1, 2017: €7,50m, Monaco
- 1 thg 6, 2017: €16m, Monaco
- 16 thg 8, 2017: €25m, Chelsea
- 23 thg 10, 2017: €30m, Chelsea
- 2 thg 1, 2018: €40m, Chelsea
- 12 thg 10, 2018: €35m, AC Milan
- 20 thg 12, 2018: €30m, AC Milan
- 1 thg 3, 2019: €35m, AC Milan
- 19 thg 12, 2019: €32m, Monaco
- 8 thg 4, 2020: €25,50m, Monaco
- 29 thg 10, 2020: €26m, Napoli
- 29 thg 12, 2020: €30m, Napoli
- 23 thg 3, 2021: €25m, Napoli
- 3 thg 6, 2021: €20m, Napoli
- 28 thg 12, 2021: €16m, AC Milan
- 15 thg 3, 2022: €13m, AC Milan
- 7 thg 6, 2022: €10m, AC Milan
- 27 thg 9, 2022: €7m, AC Milan
- 11 thg 11, 2022: €4m, AC Milan
- 21 thg 3, 2023: €2,50m, AC Milan
- 18 thg 12, 2023: €2m, FC Lorient
- 18 thg 12, 2024: €1,50m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 23 thg 5, 2025: €1m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 21 thg 10, 2025: €800k, Without Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Tiemoué Bakayoko từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Tiemoué Bakayoko trước đây là Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton.
Tiemoué Bakayoko từng mang áo số mấy?
- Tiemoué Bakayoko đã mang áo số 8 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là PAOK.
Tiemoué Bakayoko chơi vị trí nào?
- Tiemoué Bakayoko chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Tiemoué Bakayoko bao nhiêu tuổi?
- Tiemoué Bakayoko 32 tuổi, sinh ngày 17 tháng 8, 1994.
Giá trị thị trường của Tiemoué Bakayoko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tiemoué Bakayoko là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 10, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tiemoué Bakayoko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tiemoué Bakayoko là 40,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 1, 2018.
Tiemoué Bakayoko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tiemoué Bakayoko đã thi đấu 299 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tiemoué Bakayoko đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tiemoué Bakayoko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tiemoué Bakayoko là Pháp.
Tiemoué Bakayoko sinh ra ở đâu?
- Tiemoué Bakayoko sinh ra tại Paris, Pháp.
Tiemoué Bakayoko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tiemoué Bakayoko là 1,89 m.
Tiemoué Bakayoko thuận chân nào?
- Tiemoué Bakayoko thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.