CẦU THỦ
Đang thi đấu
Timo Baumgartl
Giá trị thị trường
800,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 3, 1996
- Nơi sinh
- Böblingen, Đức
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- CN Sports
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Red Bull Arena, Harrison, New Jersey
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
10
Số trận
167
Bàn thắng
4
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 25 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 13 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 18 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 29 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 19 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 20 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 18/19 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | 1.FC Union Berlin | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PSV Eindhoven | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 32 | 14 | 1 | |
| 2025 | 32 | 21 | — | |
| 2023 | 25 | 2 | — | |
| 22/23 | 25 | 18 | — | |
| 21/22 | 25 | 36 | — | |
| 20/21 | 5 | 36 | — | |
| 19/20 | 5 | 37 | — | |
| 18/19 | 5 | 27 | — | |
| 17/18 | 5 | 32 | — | |
| 2016 | 5 | 1 | — | |
| 15/16 | 5 | 28 | — | |
| 14/15 | 32 | 23 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2018
- 17 thg 4, 2014: €150k, Stuttgart U19
- 30 thg 6, 2014: €200k, Stuttgart U19
- 8 thg 11, 2014: €600k, Stuttgart II
- 4 thg 2, 2015: €1,20m, Stuttgart
- 1 thg 7, 2015: €2,50m, Stuttgart
- 16 thg 10, 2015: €4m, Stuttgart
- 15 thg 2, 2016: €3,50m, Stuttgart
- 27 thg 6, 2017: €4m, Stuttgart
- 28 thg 12, 2017: €6m, Stuttgart
- 4 thg 4, 2018: €10m, Stuttgart
- 5 thg 6, 2018: €12m, Stuttgart
- 18 thg 12, 2018: €15m, Stuttgart
- 5 thg 6, 2019: €9m, Stuttgart
- 18 thg 12, 2019: €9m, PSV
- 12 thg 3, 2020: €7m, PSV
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, PSV
- 14 thg 10, 2020: €4m, PSV
- 9 thg 3, 2021: €3,50m, PSV
- 19 thg 5, 2021: €3m, PSV
- 22 thg 12, 2021: €5m, Union Berlin
- 29 thg 3, 2023: €3,50m, Union Berlin
- 22 thg 6, 2023: €3m, Union Berlin
- 20 thg 10, 2023: €1,80m, FC Schalke 04
- 15 thg 12, 2023: €1,20m, FC Schalke 04
- 22 thg 3, 2024: €800k, FC Schalke 04
- 6 thg 6, 2024: €500k, FC Schalke 04
- 16 thg 10, 2024: €450k, Without Club
- 5 thg 6, 2025: €600k, St. Louis City Soccer Club
- 2 thg 6, 2026: €800k, St. Louis City Soccer Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Timo Baumgartl đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Timo Baumgartl là St. Louis City Soccer Club.
Timo Baumgartl từng mang áo số mấy?
- Timo Baumgartl đã mang áo số 32 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là St. Louis CITY.
Timo Baumgartl chơi vị trí nào?
- Timo Baumgartl chơi ở vị trí Trung vệ.
Timo Baumgartl bao nhiêu tuổi?
- Timo Baumgartl 30 tuổi, sinh ngày 4 tháng 3, 1996.
Giá trị thị trường của Timo Baumgartl là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Timo Baumgartl là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Timo Baumgartl là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Timo Baumgartl là 15,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2018.
Timo Baumgartl đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Timo Baumgartl đã thi đấu 167 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Timo Baumgartl đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Timo Baumgartl đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Timo Baumgartl đã thi đấu 20 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Timo Baumgartl đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Timo Baumgartl mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Timo Baumgartl là Đức.
Timo Baumgartl sinh ra ở đâu?
- Timo Baumgartl sinh ra tại Böblingen, Đức.
Timo Baumgartl cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Timo Baumgartl là 1,92 m.
Timo Baumgartl thuận chân nào?
- Timo Baumgartl thuận chân phải.
Hợp đồng của Timo Baumgartl kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Timo Baumgartl có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.