CẦU THỦ
Đang thi đấu
Timo Werner
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 3, 1996
- Nơi sinh
- Stuttgart, Đức
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
441
Bàn thắng
150
Kiến tạo
85
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | RB Leipzig | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Tottenham Hotspur | 18 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Tottenham Hotspur | 13 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | RB Leipzig | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | RB Leipzig | 27 | 9 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 21 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 35 | 6 | 12 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | RB Leipzig | 34 | 28 | 8 | 4 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | RB Leipzig | 30 | 16 | 9 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | RB Leipzig | 32 | 13 | 8 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | RB Leipzig | 31 | 21 | 7 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 33 | 6 | 4 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 32 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 30 | 4 | 5 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 5 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 3 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Tottenham Hotspur | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | RB Leipzig | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | RB Leipzig | 8 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 5 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 12 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | RB Leipzig | 8 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | RB Leipzig | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | RB Leipzig | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | RB Leipzig | 5 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | VfB Stuttgart | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 7 | 1 | |
| 2025 | 36 | 4 | — | |
| 2024 | 16 | 14 | — | |
| 24/25 | 16 | 27 | — | |
| 2023 | 11 | 18 | — | |
| 22/23 | 11 | 40 | — | |
| 21/22 | 11 | 46 | — | |
| 20/21 | 11 | 56 | — | |
| 19/20 | 11 | 45 | — | |
| 18/19 | 11 | 41 | — | |
| 17/18 | 11 | 47 | — | |
| 16/17 | 11 | 33 | — | |
| 15/16 | 19 | 36 | — | |
| 14/15 | 19 | 35 | — | |
| 13/14 | 19 | 39 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 53,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 23,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 02/03 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
80,0 Tr €
vào 11 tháng 3, 2020
- 9 thg 8, 2013: €1m, Stuttgart
- 5 thg 11, 2013: €4m, Stuttgart
- 12 thg 2, 2014: €12m, Stuttgart
- 1 thg 7, 2015: €8m, Stuttgart
- 22 thg 7, 2016: €8m, RB Leipzig
- 7 thg 2, 2017: €12m, RB Leipzig
- 22 thg 3, 2017: €16m, RB Leipzig
- 19 thg 6, 2017: €25m, RB Leipzig
- 18 thg 10, 2017: €50m, RB Leipzig
- 28 thg 12, 2017: €60m, RB Leipzig
- 18 thg 12, 2018: €65m, RB Leipzig
- 17 thg 12, 2019: €75m, RB Leipzig
- 11 thg 3, 2020: €80m, RB Leipzig
- 8 thg 4, 2020: €64m, RB Leipzig
- 13 thg 10, 2020: €70m, Chelsea
- 18 thg 3, 2021: €65m, Chelsea
- 5 thg 10, 2021: €55m, Chelsea
- 23 thg 12, 2021: €50m, Chelsea
- 29 thg 3, 2022: €42m, Chelsea
- 15 thg 6, 2022: €35m, Chelsea
- 21 thg 9, 2022: €25m, RB Leipzig
- 18 thg 10, 2023: €20m, RB Leipzig
- 14 thg 12, 2023: €17m, RB Leipzig
- 27 thg 5, 2024: €17m, Tottenham
- 16 thg 12, 2024: €15m, Tottenham
- 18 thg 3, 2025: €10m, Tottenham
- 30 thg 5, 2025: €7m, Tottenham
- 14 thg 10, 2025: €5m, RB Leipzig
- 19 thg 12, 2025: €3m, RB Leipzig
- 2 thg 6, 2026: €3,50m, SJ Earthquakes
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Timo Werner đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Timo Werner là RB Leipzig.
Timo Werner từng mang áo số mấy?
- Timo Werner đã mang áo số 11 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là SJ Earthquakes.
Timo Werner chơi vị trí nào?
- Timo Werner chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Timo Werner bao nhiêu tuổi?
- Timo Werner 30 tuổi, sinh ngày 6 tháng 3, 1996.
Giá trị thị trường của Timo Werner là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Timo Werner là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Timo Werner là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Timo Werner là 80,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 3, 2020.
Timo Werner đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Timo Werner đã thi đấu 441 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Timo Werner đã ghi được 150 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Timo Werner đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Timo Werner đã thi đấu 57 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Timo Werner đã ghi được 24 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Timo Werner mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Timo Werner là Đức.
Timo Werner sinh ra ở đâu?
- Timo Werner sinh ra tại Stuttgart, Đức.
Timo Werner cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Timo Werner là 1,80 m.
Timo Werner thuận chân nào?
- Timo Werner thuận chân phải.
Hợp đồng của Timo Werner kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Timo Werner có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.