CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tino Kadewere
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 1, 1996
- Nơi sinh
- Harare, Zimbabwe
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Zimbabwe
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- P.P.M.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
122
Bàn thắng
15
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | FC Nantes | 12 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | FC Nantes | 14 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | RCD Mallorca | 15 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 15 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 20/21 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 33 | 10 | 3 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Aris Thessalonikis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Olympique Lyon | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 14 | |
| 2024 | 15 | 14 | |
| 24/25 | 10 | 13 | |
| 2023 | 11 | 15 | |
| 2022 | 11 | 1 | |
| 22/23 | 17 | 30 | |
| 21/22 | 11 | 34 | |
| 20/21 | 11 | 30 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 9 tháng 4, 2021
- 16 thg 8, 2015: €100k, Djurgården
- 11 thg 12, 2016: €400k, Djurgården
- 20 thg 6, 2017: €200k, Djurgården
- 17 thg 11, 2017: €125k, Djurgården
- 20 thg 6, 2018: €800k, Djurgården
- 8 thg 1, 2019: €1,25m, Le Havre AC
- 30 thg 9, 2019: €2m, Le Havre AC
- 6 thg 1, 2020: €4m, Le Havre AC
- 11 thg 2, 2020: €8m, Le Havre AC
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Le Havre AC
- 15 thg 10, 2020: €6,50m, Lyon
- 7 thg 1, 2021: €12m, Lyon
- 9 thg 4, 2021: €14m, Lyon
- 4 thg 6, 2021: €13m, Lyon
- 16 thg 12, 2021: €8m, Lyon
- 30 thg 5, 2022: €6m, Lyon
- 7 thg 11, 2022: €5m, RCD Mallorca
- 13 thg 6, 2023: €4m, RCD Mallorca
- 16 thg 10, 2023: €3m, Lyon
- 18 thg 12, 2023: €2,50m, Lyon
- 3 thg 6, 2024: €2,50m, FC Nantes
- 7 thg 10, 2024: €3m, FC Nantes
- 3 thg 6, 2025: €2,50m, FC Nantes
- 12 thg 12, 2025: €1,80m, Aris Thessalonikis
- 4 thg 6, 2026: €1,50m, Aris Thessalonikis
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tino Kadewere đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tino Kadewere là Aris Thessalonikis.
Tino Kadewere mang áo số mấy?
- Tino Kadewere mang áo số 9. Câu lạc bộ là Aris Saloniki.
Tino Kadewere chơi vị trí nào?
- Tino Kadewere chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Tino Kadewere bao nhiêu tuổi?
- Tino Kadewere 30 tuổi, sinh ngày 5 tháng 1, 1996.
Giá trị thị trường của Tino Kadewere là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tino Kadewere là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tino Kadewere là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tino Kadewere là 14,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 4, 2021.
Tino Kadewere đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tino Kadewere đã thi đấu 122 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tino Kadewere đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tino Kadewere đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Tino Kadewere đã thi đấu 21 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Zimbabwe. Tino Kadewere đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Tino Kadewere mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tino Kadewere là Zimbabwe.
Tino Kadewere sinh ra ở đâu?
- Tino Kadewere sinh ra tại Harare, Zimbabwe.
Tino Kadewere cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tino Kadewere là 1,83 m.
Tino Kadewere thuận chân nào?
- Tino Kadewere thuận chân phải.
Hợp đồng của Tino Kadewere kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Tino Kadewere có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.