CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tjaronn Chery
Giá trị thị trường
400,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 4 tháng 6, 1988
- Nơi sinh
- Den Haag, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Suriname
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- OER-SPORTS
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Johan Cruijff Arena, Amsterdam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
237
Bàn thắng
70
Kiến tạo
50
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 33 | 10 | 6 | 3 | 0 |
| 24/25 | JPL | Royal Antwerp FC | 29 | 11 | 6 | 1 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 14 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Kayserispor | 33 | 9 | 4 | 3 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | FC Groningen | 34 | 15 | 6 | 0 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | FC Groningen | 31 | 7 | 6 | 7 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | ADO Den Haag | 32 | 8 | 8 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | FC Groningen | 6 | 2 | 6 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | FC Groningen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | ADO Den Haag | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Champions League Qu. | 7 | 1 | 3 | 1 | 0 | |
| 23/24 | Europa League | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | |
| 2014 | Europa League Qualifying | FC Groningen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 36 | 35 | |
| 24/25 | 9 | 26 | — | |
| 2024 | 9 | 17 | — | |
| 2023 | 10 | 11 | 9 | |
| 2022 | 10 | 11 | 1 | |
| 2021 | 10 | 8 | 7 | |
| 2020 | 10 | 4 | — | |
| 18/19 | 20 | 33 | — | |
| 2016 | 8 | 1 | — | |
| 14/15 | 10 | 42 | — | |
| 13/14 | 10 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,7 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 800,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 1 tháng 9, 2016
- 29 thg 7, 2008: €50k, FC Twente U21
- 14 thg 6, 2009: €200k, Cambuur L.
- 5 thg 1, 2011: €250k, FC Emmen
- 15 thg 6, 2011: €400k, FC Emmen
- 21 thg 10, 2011: €600k, ADO Den Haag
- 20 thg 1, 2012: €900k, ADO Den Haag
- 25 thg 7, 2012: €1,20m, ADO Den Haag
- 14 thg 1, 2013: €1,50m, ADO Den Haag
- 11 thg 2, 2014: €1,50m, FC Groningen
- 11 thg 8, 2014: €2m, FC Groningen
- 16 thg 2, 2015: €3m, FC Groningen
- 1 thg 7, 2015: €4m, FC Groningen
- 20 thg 4, 2016: €4m, QPR
- 1 thg 9, 2016: €4,50m, QPR
- 5 thg 3, 2017: €3,50m, GZ H. Zhicheng
- 1 thg 12, 2017: €3m, GZ H. Zhicheng
- 5 thg 6, 2018: €1,50m, GZ H. Zhicheng
- 4 thg 1, 2019: €1,75m, Kayserispor
- 4 thg 6, 2019: €2m, Kayserispor
- 28 thg 12, 2019: €1,80m, Maccabi Haifa
- 8 thg 4, 2020: €1,40m, Maccabi Haifa
- 7 thg 7, 2020: €1m, Maccabi Haifa
- 26 thg 12, 2020: €800k, Maccabi Haifa
- 31 thg 12, 2021: €400k, Maccabi Haifa
- 31 thg 5, 2024: €350k, NEC Nijmegen
- 11 thg 12, 2024: €500k, Royal Antwerp
- 2 thg 12, 2025: €400k, NEC Nijmegen
- 28 thg 5, 2026: €400k, NEC Nijmegen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tjaronn Chery đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tjaronn Chery là NEC Nijmegen.
Tjaronn Chery mang áo số mấy?
- Tjaronn Chery mang áo số 10. Câu lạc bộ là NEC Nijmegen.
Tjaronn Chery chơi vị trí nào?
- Tjaronn Chery chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Tjaronn Chery bao nhiêu tuổi?
- Tjaronn Chery 38 tuổi, sinh ngày 4 tháng 6, 1988.
Giá trị thị trường của Tjaronn Chery là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tjaronn Chery là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tjaronn Chery là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tjaronn Chery là 4,5 Tr €, vào ngày 1 tháng 9, 2016.
Tjaronn Chery đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tjaronn Chery đã thi đấu 237 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tjaronn Chery đã ghi được 70 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tjaronn Chery đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Tjaronn Chery đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Suriname. Tjaronn Chery đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Tjaronn Chery mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tjaronn Chery là Suriname.
Tjaronn Chery sinh ra ở đâu?
- Tjaronn Chery sinh ra tại Den Haag, Hà Lan.
Tjaronn Chery cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tjaronn Chery là 1,71 m.
Tjaronn Chery thuận chân nào?
- Tjaronn Chery thuận chân trái.
Hợp đồng của Tjaronn Chery kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Tjaronn Chery có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.