CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tobias Børkeeiet
Giá trị thị trường
400,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 4, 1999
- Nơi sinh
- Sandvika, Na Uy
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Na Uy
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 8, 2024
- Người đại diện
- Keypass AS
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
3
Số trận
27
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Superliga | Bröndby IF | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Bröndby IF | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 11 | |
| 24/25 | 16 | 15 | |
| 2023 | 8 | 4 | |
| 2021 | 42 | 18 | |
| 20/21 | 42 | 23 | |
| 2019 | 42 | 14 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700,0 N €
vào 9 tháng 12, 2022
- 23 thg 12, 2017: €50k, Stabæk
- 10 thg 9, 2018: €300k, Stabæk
- 30 thg 12, 2018: €400k, Stabæk
- 9 thg 9, 2019: €400k, Bröndby IF
- 22 thg 12, 2019: €500k, Bröndby IF
- 8 thg 4, 2020: €450k, Bröndby IF
- 31 thg 7, 2020: €500k, Bröndby IF
- 9 thg 12, 2022: €700k, Rosenborg BK
- 29 thg 6, 2023: €600k, Rosenborg BK
- 7 thg 9, 2023: €700k, Rosenborg BK
- 15 thg 12, 2023: €650k, Rosenborg BK
- 12 thg 6, 2024: €500k, Rosenborg BK
- 17 thg 12, 2024: €500k, Rapid Vienna
- 6 thg 6, 2025: €400k, Rapid Vienna
- 22 thg 12, 2025: €300k, Rapid Vienna
- 10 thg 3, 2026: €500k, Rapid Vienna
- 26 thg 5, 2026: €400k, Rapid Vienna
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tobias Børkeeiet đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tobias Børkeeiet là Rapid Vienna.
Tobias Børkeeiet mang áo số mấy?
- Tobias Børkeeiet mang áo số 16. Câu lạc bộ là Rapid Vienna.
Tobias Børkeeiet chơi vị trí nào?
- Tobias Børkeeiet chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Tobias Børkeeiet bao nhiêu tuổi?
- Tobias Børkeeiet 27 tuổi, sinh ngày 18 tháng 4, 1999.
Giá trị thị trường của Tobias Børkeeiet là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tobias Børkeeiet là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tobias Børkeeiet là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tobias Børkeeiet là 700,0 N €, vào ngày 9 tháng 12, 2022.
Tobias Børkeeiet đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tobias Børkeeiet đã thi đấu 27 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tobias Børkeeiet đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tobias Børkeeiet mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tobias Børkeeiet là Na Uy.
Tobias Børkeeiet sinh ra ở đâu?
- Tobias Børkeeiet sinh ra tại Sandvika, Na Uy.
Tobias Børkeeiet cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tobias Børkeeiet là 1,88 m.
Tobias Børkeeiet thuận chân nào?
- Tobias Børkeeiet thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.