CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tobias Sana
Giá trị thị trường
100,0 N €
19 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 7, 1989
- Nơi sinh
- Göteborg, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 2, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- ICON MGMT
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Bravida Arena, Gothenburg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
5
Số trận
77
Bàn thắng
15
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Superliga | Aarhus GF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Aarhus GF | 22 | 5 | 4 | 3 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Aarhus GF | 25 | 3 | 4 | 2 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 13 | 4 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Oddset Pokalen | Aarhus GF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Aarhus GF | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13 | Champions League | Ajax Amsterdam | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 22 | 11 | — | |
| 2023 | 22 | 12 | — | |
| 2020 | 89 | 1 | — | |
| 2019 | 11 | 4 | — | |
| 18/19 | 11 | 27 | 1 | |
| 17/18 | 11 | 28 | 1 | |
| 2015 | 22 | 9 | — | |
| 13/14 | 19 | 11 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 320,0 N € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,3 Tr €
vào 9 tháng 10, 2012
- 10 thg 2, 2009: €300k, IFK Göteborg
- 15 thg 7, 2010: €200k, IFK Göteborg
- 7 thg 12, 2010: €250k, IFK Göteborg
- 30 thg 5, 2011: €500k, IFK Göteborg
- 21 thg 11, 2011: €600k, IFK Göteborg
- 9 thg 10, 2012: €1,25m, Ajax
- 28 thg 5, 2013: €900k, Ajax
- 11 thg 2, 2014: €600k, Ajax
- 11 thg 8, 2014: €500k, Ajax
- 11 thg 4, 2015: €500k, Malmö
- 11 thg 12, 2016: €300k, Malmö
- 20 thg 6, 2017: €200k, Malmö
- 18 thg 12, 2017: €400k, Aarhus GF
- 2 thg 6, 2018: €500k, Aarhus GF
- 8 thg 6, 2019: €600k, Aarhus GF
- 20 thg 11, 2019: €600k, IFK Göteborg
- 8 thg 4, 2020: €475k, IFK Göteborg
- 5 thg 8, 2020: €500k, IFK Göteborg
- 9 thg 6, 2021: €600k, IFK Göteborg
- 17 thg 12, 2021: €700k, IFK Göteborg
- 14 thg 12, 2022: €500k, Häcken
- 27 thg 6, 2023: €300k, Häcken
- 8 thg 12, 2023: €200k, Häcken
- 12 thg 7, 2024: €100k, Örgryte IS
- 19 thg 11, 2025: €100k, Örgryte IS
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tobias Sana đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tobias Sana là Örgryte IS.
Tobias Sana từng mang áo số mấy?
- Tobias Sana đã mang áo số 22 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Örgryte.
Tobias Sana chơi vị trí nào?
- Tobias Sana chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Tobias Sana bao nhiêu tuổi?
- Tobias Sana 37 tuổi, sinh ngày 11 tháng 7, 1989.
Giá trị thị trường của Tobias Sana là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tobias Sana là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tobias Sana là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tobias Sana là 1,3 Tr €, vào ngày 9 tháng 10, 2012.
Tobias Sana đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tobias Sana đã thi đấu 77 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tobias Sana đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tobias Sana đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Tobias Sana đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển.
Tobias Sana mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tobias Sana là Thụy Điển.
Tobias Sana sinh ra ở đâu?
- Tobias Sana sinh ra tại Göteborg, Thụy Điển.
Tobias Sana cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tobias Sana là 1,72 m.
Tobias Sana thuận chân nào?
- Tobias Sana thuận chân phải.
Hợp đồng của Tobias Sana kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Tobias Sana có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.