CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Tobias Strobl
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 5, 1990
- Nơi sinh
- München, Đức
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Đức
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
10
Số trận
214
Bàn thắng
1
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Bundesliga | FC Augsburg | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | FC Augsburg | 29 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 29 | 0 | 4 | 4 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 23 | 0 | 2 | 8 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 26 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 30 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 29 | 1 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2021 | 5 | 8 | |
| 20/21 | 33 | 36 | |
| 19/20 | 5 | 24 | |
| 2018 | 5 | 5 | |
| 18/19 | 5 | 36 | |
| 16/17 | 5 | 42 | |
| 15/16 | 12 | 31 | |
| 14/15 | 12 | 35 | |
| 13/14 | 12 | 37 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 6 tháng 3, 2019
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Tobias Strobl từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Tobias Strobl trước đây là FC Augsburg.
Tobias Strobl từng mang áo số mấy?
- Tobias Strobl đã mang áo số 5 trong mùa giải 2021. Câu lạc bộ khi đó là Augsburg.
Tobias Strobl từng chơi vị trí nào?
- Tobias Strobl đã chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Tobias Strobl bao nhiêu tuổi?
- Tobias Strobl 36 tuổi, sinh ngày 12 tháng 5, 1990.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tobias Strobl là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tobias Strobl là 8,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 3, 2019.
Tobias Strobl đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tobias Strobl đã thi đấu 214 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tobias Strobl đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tobias Strobl mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tobias Strobl là Đức.
Tobias Strobl sinh ra ở đâu?
- Tobias Strobl sinh ra tại München, Đức.
Tobias Strobl cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tobias Strobl là 1,88 m.
Tobias Strobl từng thuận chân nào?
- Tobias Strobl từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.