CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tolgay Arslan
Giá trị thị trường
450,0 N €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 8, 1990
- Nơi sinh
- Paderborn, Đức
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- Foot & Ball
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
12
Số trận
319
Bàn thắng
8
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Serie A | Udinese Calcio | 36 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Udinese Calcio | 30 | 1 | 2 | 9 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Udinese Calcio | 30 | 3 | 0 | 9 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Fenerbahce | 13 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Fenerbahce | 11 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 29 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 30 | 0 | 7 | 2 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 16 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Hamburger SV | 13 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Hamburger SV | 32 | 1 | 3 | 10 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Hamburger SV | 25 | 0 | 1 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Udinese Calcio | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 30 | 7 | |
| 22/23 | 5 | 37 | |
| 21/22 | 5 | 39 | |
| 20/21 | 22 | 34 | |
| 2019 | 18 | 14 | |
| 19/20 | 6 | 29 | |
| 2018 | 18 | 21 | |
| 17/18 | 18 | 39 | |
| 2016 | 18 | 12 | |
| 16/17 | 18 | 45 | |
| 2015 | 18 | 21 | |
| 2014 | 8 | 17 | |
| 13/14 | 18 | 36 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,2 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 450,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
450,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 29 tháng 5, 2018
- 2 thg 7, 2009: €100k, Hamburg
- 9 thg 11, 2009: €200k, Hamburg
- 17 thg 1, 2010: €300k, Hamburg
- 28 thg 8, 2010: €500k, Alem. Aachen
- 1 thg 11, 2010: €750k, Alem. Aachen
- 12 thg 1, 2011: €1m, Alem. Aachen
- 4 thg 6, 2011: €1,25m, Alem. Aachen
- 23 thg 1, 2012: €1,25m, Hamburg
- 29 thg 6, 2012: €1,50m, Hamburg
- 23 thg 10, 2012: €1,75m, Hamburg
- 13 thg 1, 2013: €3m, Hamburg
- 30 thg 6, 2013: €2,80m, Hamburg
- 10 thg 7, 2014: €2,50m, Hamburg
- 4 thg 2, 2015: €2m, Besiktas
- 25 thg 6, 2015: €4m, Besiktas
- 18 thg 1, 2016: €3,50m, Besiktas
- 15 thg 7, 2016: €3m, Besiktas
- 10 thg 1, 2017: €6m, Besiktas
- 12 thg 2, 2018: €7m, Besiktas
- 29 thg 5, 2018: €7,50m, Besiktas
- 4 thg 1, 2019: €5m, Besiktas
- 27 thg 3, 2019: €3,75m, Fenerbahçe
- 4 thg 6, 2019: €3m, Fenerbahçe
- 4 thg 10, 2019: €2m, Fenerbahçe
- 3 thg 1, 2020: €1,50m, Fenerbahçe
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Fenerbahçe
- 4 thg 8, 2020: €1m, Fenerbahçe
- 29 thg 12, 2020: €1,80m, Udinese
- 23 thg 3, 2021: €3m, Udinese
- 28 thg 12, 2021: €2,50m, Udinese
- 7 thg 6, 2022: €2,30m, Udinese
- 11 thg 11, 2022: €2m, Udinese
- 15 thg 6, 2023: €1,40m, Udinese
- 8 thg 1, 2024: €1,20m, Melbourne City
- 28 thg 5, 2024: €1m, Melbourne City
- 10 thg 12, 2024: €900k, Sanfrecce Hiroshima
- 29 thg 5, 2025: €750k, Sanfrecce Hiroshima
- 15 thg 12, 2025: €600k, Sanfrecce Hiroshima
- 3 thg 6, 2026: €450k, Sanfrecce Hiroshima
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tolgay Arslan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tolgay Arslan là Sanfrecce Hiroshima.
Tolgay Arslan mang áo số mấy?
- Tolgay Arslan mang áo số 30. Câu lạc bộ là Sanf. Hiroshima.
Tolgay Arslan chơi vị trí nào?
- Tolgay Arslan chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Tolgay Arslan bao nhiêu tuổi?
- Tolgay Arslan 36 tuổi, sinh ngày 16 tháng 8, 1990.
Giá trị thị trường của Tolgay Arslan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tolgay Arslan là 450,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tolgay Arslan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tolgay Arslan là 7,5 Tr €, vào ngày 29 tháng 5, 2018.
Tolgay Arslan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tolgay Arslan đã thi đấu 319 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tolgay Arslan đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tolgay Arslan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Tolgay Arslan đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Tolgay Arslan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tolgay Arslan là Đức.
Tolgay Arslan sinh ra ở đâu?
- Tolgay Arslan sinh ra tại Paderborn, Đức.
Tolgay Arslan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tolgay Arslan là 1,80 m.
Tolgay Arslan thuận chân nào?
- Tolgay Arslan thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.