CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tomané
Giá trị thị trường
150,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 10, 1992
- Nơi sinh
- Fafe, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 8, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- Footleet
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
227
Bàn thắng
44
Kiến tạo
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Avs Futebol | 29 | 4 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | SC Farense | 24 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | CD Tondela | 31 | 12 | 6 | 8 | 1 |
| 17/18 | Liga Portugal | CD Tondela | 32 | 9 | 7 | 10 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Arouca | 17 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 11 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 16 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 32 | 4 | 11 | 5 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 21 | 4 | 4 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Allianz Cup | CD Tondela | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Supertaça | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | Europa League Qualifying | Vitória Guimarães SC | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Vitória Guimarães SC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 29 | |
| 24/25 | 9 | 24 | |
| 2023 | 21 | 6 | |
| 2020 | 17 | 2 | |
| 2019 | 17 | 6 | |
| 18/19 | 19 | 27 | |
| 17/18 | 19 | 32 | |
| 2017 | 16 | 18 | |
| 2016 | 9 | 15 | |
| 15/16 | 9 | 21 | |
| 14/15 | 9 | 34 | |
| 13/14 | 9 | 29 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 1 thg 10, 2010: €100k, Guimarães B
- 18 thg 3, 2013: €400k, Guimarães B
- 8 thg 10, 2013: €800k, Vit. Guimarães
- 26 thg 2, 2014: €1m, Vit. Guimarães
- 25 thg 7, 2014: €1,50m, Vit. Guimarães
- 17 thg 2, 2015: €2,25m, Vit. Guimarães
- 1 thg 7, 2015: €2,50m, Vit. Guimarães
- 11 thg 2, 2016: €1,20m, MSV Duisburg
- 22 thg 3, 2016: €700k, MSV Duisburg
- 1 thg 7, 2016: €500k, Panetolikos
- 26 thg 6, 2017: €600k, Arouca
- 7 thg 2, 2018: €900k, Tondela
- 13 thg 6, 2018: €1m, Tondela
- 7 thg 6, 2019: €2m, Tondela
- 28 thg 10, 2019: €2m, Red Star
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Red Star
- 28 thg 6, 2020: €1,20m, Red Star
- 30 thg 12, 2020: €1m, Samsunspor
- 23 thg 3, 2021: €800k, Samsunspor
- 2 thg 6, 2021: €600k, Samsunspor
- 17 thg 1, 2022: €575k, Samsunspor
- 17 thg 3, 2022: €700k, Samsunspor
- 10 thg 6, 2022: €650k, Samsunspor
- 15 thg 11, 2022: €500k, Samsunspor
- 3 thg 4, 2023: €325k, Samsunspor
- 23 thg 6, 2023: €275k, Samsunspor
- 28 thg 12, 2023: €275k, APOEL Nicosia
- 26 thg 3, 2024: €250k, APOEL Nicosia
- 17 thg 5, 2024: €200k, APOEL Nicosia
- 19 thg 12, 2024: €200k, Farense
- 18 thg 12, 2025: €200k, Avs Futebol
- 28 thg 5, 2026: €150k, Avs Futebol
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tomané đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tomané là Avs Futebol.
Tomané mang áo số mấy?
- Tomané mang áo số 7. Câu lạc bộ là Avs FS.
Tomané chơi vị trí nào?
- Tomané chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Tomané bao nhiêu tuổi?
- Tomané 33 tuổi, sinh ngày 23 tháng 10, 1992.
Giá trị thị trường của Tomané là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tomané là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tomané là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tomané là 2,5 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Tomané đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tomané đã thi đấu 227 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tomané đã ghi được 44 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tomané đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Tomané đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Tomané mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tomané là Bồ Đào Nha.
Tomané sinh ra ở đâu?
- Tomané sinh ra tại Fafe, Bồ Đào Nha.
Tomané cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tomané là 1,86 m.
Tomané thuận chân nào?
- Tomané thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Tomané kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Tomané đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.