CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tomás Rincón
Giá trị thị trường
100,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 1, 1988
- Nơi sinh
- San Cristóbal, Venezuela
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Venezuela
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estádio Cícero Pompeu de Toledo, Sao Paulo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
12
Số trận
363
Bàn thắng
10
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Serie A | UC Sampdoria | 34 | 0 | 2 | 7 | 1 |
| 21/22 | Serie A | UC Sampdoria | 17 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Torino FC | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Torino FC | 36 | 1 | 1 | 10 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Torino FC | 32 | 1 | 4 | 11 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Torino FC | 34 | 3 | 0 | 15 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Torino FC | 36 | 1 | 0 | 12 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Genoa CFC | 17 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Juventus FC | 13 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Genoa CFC | 33 | 3 | 4 | 9 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Genoa CFC | 29 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Hamburger SV | 22 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Hamburger SV | 20 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | UC Sampdoria | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | UC Sampdoria | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Torino FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Torino FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Juventus FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Genoa CFC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | Torino FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Juventus FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8 | 9 | — | |
| 2025 | 8 | 33 | 6 | |
| 2022 | 88 | 18 | — | |
| 22/23 | 8 | 39 | — | |
| 2021 | 88 | 20 | — | |
| 20/21 | 88 | 39 | 4 | |
| 19/20 | 88 | 42 | — | |
| 18/19 | 88 | 38 | — | |
| 17/18 | 88 | 39 | — | |
| 2017 | 28 | 31 | — | |
| 2016 | 88 | 19 | — | |
| 15/16 | 88 | 35 | — | |
| 14/15 | 88 | 33 | — | |
| 13/14 | 8 | 28 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 8 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,9 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 450,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 2 tháng 1, 2017
- 30 thg 1, 2009: €1m, Hamburg
- 12 thg 3, 2010: €1,75m, Hamburg
- 13 thg 6, 2010: €2m, Hamburg
- 19 thg 10, 2010: €2,50m, Hamburg
- 29 thg 6, 2011: €2m, Hamburg
- 23 thg 1, 2012: €4m, Hamburg
- 13 thg 1, 2013: €3,50m, Hamburg
- 30 thg 6, 2013: €2,50m, Hamburg
- 11 thg 9, 2014: €2m, Genoa
- 1 thg 7, 2015: €3m, Genoa
- 5 thg 11, 2015: €4m, Genoa
- 4 thg 1, 2016: €4,50m, Genoa
- 15 thg 7, 2016: €7m, Genoa
- 2 thg 1, 2017: €9m, Genoa
- 8 thg 6, 2017: €8m, Juventus
- 29 thg 12, 2017: €8m, Torino
- 12 thg 12, 2019: €7m, Torino
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Torino
- 25 thg 8, 2020: €4,50m, Torino
- 29 thg 12, 2020: €3m, Torino
- 3 thg 6, 2021: €2m, Torino
- 28 thg 12, 2021: €1m, Torino
- 7 thg 6, 2022: €1m, Sampdoria
- 11 thg 11, 2022: €800k, Sampdoria
- 11 thg 12, 2023: €500k, Santos Futebol Clube
- 18 thg 4, 2024: €300k, Santos Futebol Clube
- 27 thg 11, 2024: €250k, Santos Futebol Clube
- 6 thg 6, 2025: €200k, Santos Futebol Clube
- 10 thg 12, 2025: €150k, Santos Futebol Clube
- 26 thg 5, 2026: €100k, Santos Futebol Clube
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tomás Rincón đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tomás Rincón là Santos Futebol Clube.
Tomás Rincón từng mang áo số mấy?
- Tomás Rincón đã mang áo số 8 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Santos.
Tomás Rincón chơi vị trí nào?
- Tomás Rincón chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Tomás Rincón bao nhiêu tuổi?
- Tomás Rincón 38 tuổi, sinh ngày 13 tháng 1, 1988.
Giá trị thị trường của Tomás Rincón là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tomás Rincón là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tomás Rincón là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tomás Rincón là 9,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 1, 2017.
Tomás Rincón đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tomás Rincón đã thi đấu 363 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tomás Rincón đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tomás Rincón đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Tomás Rincón đã thi đấu 143 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Venezuela. Tomás Rincón đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Tomás Rincón mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tomás Rincón là Venezuela.
Tomás Rincón sinh ra ở đâu?
- Tomás Rincón sinh ra tại San Cristóbal, Venezuela.
Tomás Rincón cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tomás Rincón là 1,75 m.
Tomás Rincón thuận chân nào?
- Tomás Rincón thuận chân phải.
Hợp đồng của Tomás Rincón kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Tomás Rincón có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.