CẦU THỦ
Đang thi đấu
Toni Martínez
Giá trị thị trường
7,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 6, 1997
- Nơi sinh
- Barrio del Progreso, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- LEADERBROCK
Trận tiếp theo
LaLiga
· Mendizorrotza, Vitoria-Gasteiz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
232
Bàn thắng
55
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Deportivo Alavés | 37 | 14 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Deportivo Alavés | 28 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | FC Porto | 20 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Porto | 31 | 5 | 5 | 0 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Porto | 19 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Porto | 18 | 7 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Famalicão | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | FC Famalicão | 32 | 10 | 6 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 5 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | FC Porto | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | FC Famalicão | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | West Ham United | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Porto | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Porto | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 43 | — | |
| 24/25 | 11 | 38 | — | |
| 2024 | 29 | 2 | — | |
| 23/24 | 29 | 34 | — | |
| 22/23 | 29 | 49 | — | |
| 21/22 | 29 | 44 | — | |
| 2020 | 19 | 1 | — | |
| 20/21 | 29 | 42 | — | |
| 19/20 | 19 | 34 | 1 | |
| 2018 | 18 | 1 | — | |
| 17/18 | 29 | 9 | — | |
| 2017 | 7 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 3,2 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,5 Tr €
- 1 thg 8, 2016: €1,50m, West Ham U23
- 21 thg 4, 2017: €1,50m, Oxford United
- 2 thg 3, 2018: €1,50m, Real Valladolid
- 19 thg 2, 2019: €1,50m, CD Lugo
- 29 thg 6, 2019: €1,20m, CD Lugo
- 30 thg 12, 2019: €2m, Famalicão
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Famalicão
- 17 thg 8, 2020: €7m, Famalicão
- 28 thg 1, 2021: €6m, Porto
- 25 thg 3, 2021: €4m, Porto
- 21 thg 5, 2021: €6m, Porto
- 27 thg 12, 2021: €5m, Porto
- 16 thg 9, 2022: €7m, Porto
- 27 thg 12, 2023: €6m, Porto
- 6 thg 6, 2024: €5m, Porto
- 27 thg 12, 2024: €4m, Deportivo Alavés
- 21 thg 3, 2025: €2,80m, Deportivo Alavés
- 9 thg 6, 2025: €2,50m, Deportivo Alavés
- 2 thg 10, 2025: €3m, Deportivo Alavés
- 12 thg 12, 2025: €3,50m, Deportivo Alavés
- 16 thg 3, 2026: €4m, Deportivo Alavés
- 5 thg 6, 2026: €7,50m, Deportivo Alavés
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Toni Martínez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Toni Martínez là Deportivo Alavés.
Toni Martínez mang áo số mấy?
- Toni Martínez mang áo số 11. Câu lạc bộ là Alavés.
Toni Martínez chơi vị trí nào?
- Toni Martínez chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Toni Martínez bao nhiêu tuổi?
- Toni Martínez 29 tuổi, sinh ngày 30 tháng 6, 1997.
Giá trị thị trường của Toni Martínez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Toni Martínez là 7,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Toni Martínez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Toni Martínez đã thi đấu 232 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Toni Martínez đã ghi được 55 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Toni Martínez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Toni Martínez đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Toni Martínez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Toni Martínez là Tây Ban Nha.
Toni Martínez sinh ra ở đâu?
- Toni Martínez sinh ra tại Barrio del Progreso, Tây Ban Nha.
Toni Martínez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Toni Martínez là 1,87 m.
Toni Martínez thuận chân nào?
- Toni Martínez thuận chân phải.
Hợp đồng của Toni Martínez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Toni Martínez có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.