CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tonni Adamsen
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 15 tháng 11, 1994
- Nơi sinh
- Glostrup, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Wacker Man.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
111
Bàn thắng
50
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Silkeborg IF | 22 | 8 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | Superliga | Silkeborg IF | 22 | 10 | 4 | 2 | 0 |
| 23/24 | Superliga | Silkeborg IF | 18 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Silkeborg IF | 18 | 7 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | Silkeborg IF | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | Silkeborg IF | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | Silkeborg IF | 7 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | Silkeborg IF | 6 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | FC Helsingör | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Silkeborg IF | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Silkeborg IF | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Silkeborg IF | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Silkeborg IF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 29 | |
| 24/25 | 23 | 32 | |
| 23/24 | 23 | 25 | |
| 22/23 | 23 | 27 | |
| 2022 | 10 | 1 | |
| 2021 | 30 | 2 | |
| 2020 | 10 | 1 | |
| 2019 | 11 | 2 | |
| 2018 | 11 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
- 21 thg 12, 2018: €50k, BK Frem
- 4 thg 6, 2021: €150k, FC Helsingør
- 6 thg 10, 2021: €200k, FC Helsingør
- 28 thg 12, 2021: €300k, FC Helsingør
- 20 thg 6, 2022: €350k, FC Helsingør
- 13 thg 9, 2022: €400k, Silkeborg IF
- 26 thg 6, 2023: €700k, Silkeborg IF
- 21 thg 12, 2023: €800k, Silkeborg IF
- 10 thg 6, 2024: €900k, Silkeborg IF
- 9 thg 12, 2024: €1,30m, Silkeborg IF
- 16 thg 6, 2025: €1,50m, Silkeborg IF
- 25 thg 5, 2026: €1,50m, Silkeborg IF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tonni Adamsen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tonni Adamsen là Silkeborg IF.
Tonni Adamsen mang áo số mấy?
- Tonni Adamsen mang áo số 23. Câu lạc bộ là Silkeborg IF.
Tonni Adamsen chơi vị trí nào?
- Tonni Adamsen chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Tonni Adamsen bao nhiêu tuổi?
- Tonni Adamsen 31 tuổi, sinh ngày 15 tháng 11, 1994.
Giá trị thị trường của Tonni Adamsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tonni Adamsen là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Tonni Adamsen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tonni Adamsen đã thi đấu 111 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tonni Adamsen đã ghi được 50 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tonni Adamsen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tonni Adamsen là Đan Mạch.
Tonni Adamsen sinh ra ở đâu?
- Tonni Adamsen sinh ra tại Glostrup, Đan Mạch.
Tonni Adamsen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tonni Adamsen là 1,80 m.
Tonni Adamsen thuận chân nào?
- Tonni Adamsen thuận chân trái.
Hợp đồng của Tonni Adamsen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Tonni Adamsen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.