CẦU THỦ
Đang thi đấu
Trent Sainsbury
Giá trị thị trường
200,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 1, 1992
- Nơi sinh
- Perth, Úc
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Úc
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Footballhouseplus
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
9
Số trận
89
Bàn thắng
8
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | JPL | KV Kortrijk | 28 | 4 | 0 | 7 | 0 |
| 20/21 | JPL | KV Kortrijk | 17 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | PEC Zwolle | 9 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | PEC Zwolle | 17 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 13/14 | Eredivisie | PEC Zwolle | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | PEC Zwolle | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Johan Cruijff Schaal | PEC Zwolle | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | PEC Zwolle | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 4 | 16 | 15 | |
| 21/22 | 5 | 29 | 3 | |
| 20/21 | 5 | 23 | 1 | |
| 2019 | 20 | 4 | — | |
| 18/19 | 20 | 35 | — | |
| 2017 | 20 | 15 | — | |
| 2015 | 3 | 14 | — | |
| 2014 | 15 | 1 | — | |
| 14/15 | 3 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,3 Tr €
vào 28 tháng 12, 2018
- 5 thg 7, 2010: €50k, Central Coast Mariners
- 21 thg 1, 2011: €150k, Central Coast Mariners
- 18 thg 9, 2012: €200k, Central Coast Mariners
- 12 thg 1, 2013: €500k, Central Coast Mariners
- 11 thg 7, 2013: €750k, Central Coast Mariners
- 11 thg 2, 2014: €750k, PEC Zwolle
- 11 thg 8, 2014: €650k, PEC Zwolle
- 18 thg 2, 2015: €1m, PEC Zwolle
- 27 thg 2, 2016: €700k, JS Suning
- 20 thg 11, 2016: €1m, JS Suning
- 8 thg 6, 2017: €1m, Inter
- 1 thg 12, 2017: €1m, JS Suning
- 24 thg 4, 2018: €1m, Grasshoppers
- 28 thg 12, 2018: €1,25m, PSV
- 28 thg 12, 2019: €1,20m, Maccabi Haifa
- 8 thg 4, 2020: €950k, Maccabi Haifa
- 7 thg 7, 2020: €750k, Maccabi Haifa
- 16 thg 10, 2020: €750k, KV Kortrijk
- 7 thg 6, 2021: €700k, KV Kortrijk
- 6 thg 1, 2022: €750k, KV Kortrijk
- 10 thg 11, 2022: €650k, Al-Wakrah SC
- 2 thg 5, 2024: €600k, Al-Wakrah SC
- 9 thg 1, 2025: €500k, Central Coast Mariners
- 3 thg 6, 2025: €400k, Central Coast Mariners
- 13 thg 1, 2026: €300k, Central Coast Mariners
- 28 thg 5, 2026: €200k, Central Coast Mariners
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Trent Sainsbury đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Trent Sainsbury là Central Coast Mariners.
Trent Sainsbury từng mang áo số mấy?
- Trent Sainsbury đã mang áo số 4 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Central Coast.
Trent Sainsbury chơi vị trí nào?
- Trent Sainsbury chơi ở vị trí Trung vệ.
Trent Sainsbury bao nhiêu tuổi?
- Trent Sainsbury 34 tuổi, sinh ngày 5 tháng 1, 1992.
Giá trị thị trường của Trent Sainsbury là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Trent Sainsbury là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Trent Sainsbury là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Trent Sainsbury là 1,3 Tr €, vào ngày 28 tháng 12, 2018.
Trent Sainsbury đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Trent Sainsbury đã thi đấu 89 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Trent Sainsbury đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Trent Sainsbury đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Trent Sainsbury đã thi đấu 61 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Úc. Trent Sainsbury đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Trent Sainsbury mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Trent Sainsbury là Úc.
Trent Sainsbury sinh ra ở đâu?
- Trent Sainsbury sinh ra tại Perth, Úc.
Trent Sainsbury cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Trent Sainsbury là 1,84 m.
Trent Sainsbury thuận chân nào?
- Trent Sainsbury thuận chân phải.
Hợp đồng của Trent Sainsbury kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Trent Sainsbury có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.