CẦU THỦ
Đang thi đấu
Trigueira
Giá trị thị trường
50,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 1, 1988
- Nơi sinh
- Paredes, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
116
Trận giữ sạch lưới
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Avs Futebol | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | CD Tondela | 29 | 54 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | CD Tondela | 17 | 29 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Moreirense FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Moreirense FC | 8 | 13 | 3 | 1 | 1 |
| 17/18 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 11 | 15 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 6 | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Académica Coimbra | 33 | 57 | 4 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Allianz Cup | CD Tondela | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 5 | 9 | 2 | 4 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 4 | 4 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 88 | 8 | |
| 24/25 | 88 | 24 | |
| 2023 | 88 | 4 | |
| 2022 | 88 | 3 | |
| 21/22 | 88 | 35 | |
| 20/21 | 88 | 33 | |
| 19/20 | 88 | 34 | |
| 18/19 | 88 | 27 | |
| 17/18 | 88 | 40 | |
| 16/17 | 88 | 38 | |
| 15/16 | 88 | 34 | |
| 14/15 | 88 | 4 | |
| 2013 | 88 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
750,0 N €
vào 24 tháng 2, 2016
- 3 thg 1, 2009: €50k, Boavista
- 25 thg 6, 2009: €300k, Boavista
- 1 thg 8, 2010: €300k, Rio Ave
- 9 thg 1, 2012: €450k, Trofense
- 1 thg 7, 2015: €500k, Coimbra
- 24 thg 2, 2016: €750k, Coimbra
- 29 thg 7, 2016: €750k, Vitória Setúbal
- 22 thg 2, 2017: €600k, Vitória Setúbal
- 26 thg 6, 2017: €500k, Vitória Setúbal
- 7 thg 2, 2018: €450k, Vitória Setúbal
- 13 thg 6, 2018: €300k, Vitória Setúbal
- 11 thg 1, 2019: €200k, Moreirense
- 17 thg 8, 2020: €200k, Tondela
- 21 thg 5, 2021: €300k, Tondela
- 31 thg 5, 2022: €200k, Tondela
- 28 thg 6, 2023: €100k, Vilafranquense
- 14 thg 12, 2023: €75k, Avs Futebol
- 30 thg 5, 2025: €50k, Avs Futebol
- 28 thg 5, 2026: €50k, Avs Futebol
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Trigueira đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Trigueira là Avs Futebol.
Trigueira mang áo số mấy?
- Trigueira mang áo số 88. Câu lạc bộ là Avs FS.
Trigueira chơi vị trí nào?
- Trigueira chơi ở vị trí Thủ môn.
Trigueira bao nhiêu tuổi?
- Trigueira 38 tuổi, sinh ngày 4 tháng 1, 1988.
Giá trị thị trường của Trigueira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Trigueira là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Trigueira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Trigueira là 750,0 N €, vào ngày 24 tháng 2, 2016.
Trigueira đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Trigueira đã thi đấu 116 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Trigueira đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Trigueira đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Trigueira đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Trigueira mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Trigueira là Bồ Đào Nha.
Trigueira sinh ra ở đâu?
- Trigueira sinh ra tại Paredes, Bồ Đào Nha.
Trigueira cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Trigueira là 1,92 m.
Trigueira thuận chân nào?
- Trigueira thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Trigueira kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Trigueira đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.