CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tyler Boyd
Giá trị thị trường
500,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 12, 1994
- Nơi sinh
- Tauranga, New Zealand
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Hoa Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- Vlado Bozinoski
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· BMO Stadium, Los Angeles, California
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
8
Số trận
130
Bàn thắng
21
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 29 | 2 | 3 | 2 | 1 |
| 20/21 | Süper Lig | Sivasspor | 14 | 5 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 21 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 14 | 6 | 4 | 4 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | CD Tondela | 27 | 5 | 4 | 1 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | CD Tondela | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Champions League Qu. | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 19 | 15 | |
| 2025 | 11 | 2 | |
| 2022 | 30 | 2 | |
| 21/22 | 9 | 32 | |
| 2021 | 99 | 15 | |
| 2020 | 11 | 6 | |
| 19/20 | 11 | 38 | |
| 2019 | 30 | 14 | |
| 18/19 | 23 | 12 | |
| 17/18 | 9 | 33 | |
| 2016 | 32 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 701,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,4 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,3 Tr €
vào 4 tháng 10, 2019
- 29 thg 10, 2011: €25k, Waikato FC
- 1 thg 1, 2012: €75k, Waikato FC
- 2 thg 5, 2012: €125k, Waikato FC
- 12 thg 1, 2013: €150k, Wellington
- 11 thg 7, 2013: €200k, Wellington
- 3 thg 3, 2015: €350k, Wellington
- 1 thg 7, 2015: €400k, Guimarães B
- 14 thg 3, 2016: €350k, Guimarães B
- 30 thg 6, 2017: €500k, Guimarães B
- 7 thg 2, 2018: €500k, Tondela
- 13 thg 6, 2018: €800k, Tondela
- 11 thg 1, 2019: €800k, Vit. Guimarães
- 4 thg 6, 2019: €1,50m, Ankaragücü
- 4 thg 10, 2019: €2,30m, Besiktas
- 3 thg 1, 2020: €2m, Besiktas
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Besiktas
- 4 thg 8, 2020: €1,50m, Besiktas
- 23 thg 12, 2020: €1m, Besiktas
- 16 thg 3, 2021: €1m, Sivasspor
- 21 thg 5, 2021: €1,50m, Sivasspor
- 12 thg 10, 2021: €1,50m, C. Rizespor
- 4 thg 1, 2022: €1m, C. Rizespor
- 31 thg 3, 2022: €750k, C. Rizespor
- 1 thg 6, 2022: €700k, C. Rizespor
- 27 thg 10, 2022: €425k, Besiktas
- 22 thg 8, 2023: €600k, LA Galaxy
- 18 thg 12, 2023: €1m, LA Galaxy
- 13 thg 6, 2024: €1,20m, Nashville
- 12 thg 12, 2024: €1m, Nashville
- 5 thg 6, 2025: €600k, Nashville
- 12 thg 9, 2025: €500k, Nashville
- 2 thg 6, 2026: €500k, Los Angeles Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tyler Boyd đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tyler Boyd là Los Angeles Football Club.
Tyler Boyd từng mang áo số mấy?
- Tyler Boyd đã mang áo số 19 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là LAFC.
Tyler Boyd chơi vị trí nào?
- Tyler Boyd chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Tyler Boyd bao nhiêu tuổi?
- Tyler Boyd 31 tuổi, sinh ngày 30 tháng 12, 1994.
Giá trị thị trường của Tyler Boyd là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tyler Boyd là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tyler Boyd là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tyler Boyd là 2,3 Tr €, vào ngày 4 tháng 10, 2019.
Tyler Boyd đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tyler Boyd đã thi đấu 130 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tyler Boyd đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tyler Boyd đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Tyler Boyd đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hoa Kỳ. Tyler Boyd đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Tyler Boyd mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tyler Boyd là Hoa Kỳ.
Tyler Boyd sinh ra ở đâu?
- Tyler Boyd sinh ra tại Tauranga, New Zealand.
Tyler Boyd cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tyler Boyd là 1,83 m.
Tyler Boyd thuận chân nào?
- Tyler Boyd thuận chân phải.
Hợp đồng của Tyler Boyd kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Tyler Boyd có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.