CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tymur Stetskov
Giá trị thị trường
300,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 27 tháng 1, 1998
- Nơi sinh
- Kryvyi Rig, Dnipropetrovsk Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
117
Bàn thắng
6
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Karpaty Lviv | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Karpaty Lviv | 7 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 30 | 1 | 5 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 26 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 18 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 8 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Ukrainian Cup | Kryvbas Kryvyi Rig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Kryvbas Kryvyi Rig | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Kryvbas Kryvyi Rig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Oleksandriya | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 55 | 8 | |
| 2025 | 55 | 8 | |
| 24/25 | 5 | 9 | |
| 23/24 | 5 | 31 | |
| 22/23 | 5 | 29 | |
| 2021 | 5 | 11 | |
| 20/21 | 5 | 29 | |
| 19/20 | 5 | 17 | |
| 18/19 | 98 | 6 | |
| 17/18 | 98 | 10 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 6 tháng 6, 2024
- 12 thg 1, 2018: €50k, FC Oleksandriya
- 14 thg 5, 2018: €100k, FC Oleksandriya
- 10 thg 12, 2018: €200k, FC Oleksandriya
- 20 thg 6, 2019: €300k, FC Oleksandriya
- 4 thg 9, 2020: €400k, FC Oleksandriya
- 20 thg 12, 2021: €300k, FC Oleksandriya
- 6 thg 12, 2022: €300k, Kryvbas
- 21 thg 6, 2023: €500k, Kryvbas
- 11 thg 12, 2023: €700k, Kryvbas
- 18 thg 3, 2024: €800k, Kryvbas
- 6 thg 6, 2024: €1m, Kryvbas
- 17 thg 12, 2024: €800k, Kryvbas
- 10 thg 6, 2025: €600k, Karpaty Lviv
- 18 thg 12, 2025: €400k, Karpaty Lviv
- 2 thg 6, 2026: €300k, Karpaty Lviv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tymur Stetskov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tymur Stetskov là Karpaty Lviv.
Tymur Stetskov từng mang áo số mấy?
- Tymur Stetskov đã mang áo số 55 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Karpaty Lviv.
Tymur Stetskov chơi vị trí nào?
- Tymur Stetskov chơi ở vị trí Trung vệ.
Tymur Stetskov bao nhiêu tuổi?
- Tymur Stetskov 28 tuổi, sinh ngày 27 tháng 1, 1998.
Giá trị thị trường của Tymur Stetskov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tymur Stetskov là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tymur Stetskov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tymur Stetskov là 1,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Tymur Stetskov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tymur Stetskov đã thi đấu 117 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tymur Stetskov đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tymur Stetskov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Tymur Stetskov đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Tymur Stetskov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tymur Stetskov là Ukraina.
Tymur Stetskov sinh ra ở đâu?
- Tymur Stetskov sinh ra tại Kryvyi Rig, Dnipropetrovsk Oblast, Ukraina.
Tymur Stetskov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tymur Stetskov là 1,84 m.
Tymur Stetskov thuận chân nào?
- Tymur Stetskov thuận chân trái.
Hợp đồng của Tymur Stetskov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Tymur Stetskov có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.