CẦU THỦ
Đang thi đấu
Umar Sadiq
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 2, 1997
- Nơi sinh
- Kaduna, Nigeria
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Nigeria
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- AS1
Trận tiếp theo
LaLiga
· El Sardineros, Santander
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
131
Bàn thắng
26
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Valencia CF | 20 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| 25/26 | LaLiga | Real Sociedad | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Valencia CF | 16 | 5 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Sociedad | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Sociedad | 26 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | UD Almería | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Sociedad | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Rangers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | NAC Breda | 12 | 5 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Torino FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Real Sociedad | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Sociedad | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Real Sociedad | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Sociedad | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 6 | 22 | |
| 2025 | 12 | 21 | |
| 25/26 | 15 | 13 | |
| 2024 | 19 | 24 | |
| 23/24 | 19 | 50 | |
| 2022 | 9 | 3 | |
| 2022 | 25 | 3 | |
| 2021 | 9 | 3 | |
| 2021 | 9 | 2 | |
| 2020 | 9 | 3 | |
| 2019 | 9 | 12 | |
| 2018 | 9 | 10 | |
| 2018 | 97 | 13 | |
| 17/18 | 99 | 15 | |
| 16/17 | 19 | 24 | |
| 2016 | 97 | 1 | |
| 15/16 | 97 | 24 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 5,0 Tr € | ||
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 13 tháng 10, 2021
- 18 thg 9, 2014: €50k, Spezia U19
- 2 thg 3, 2015: €150k, Spezia U19
- 17 thg 6, 2015: €400k, Spezia U19
- 30 thg 11, 2015: €900k, Roma
- 1 thg 4, 2016: €2,50m, Roma
- 2 thg 1, 2017: €2,50m, Bologna
- 8 thg 6, 2017: €2m, Bologna
- 29 thg 12, 2017: €1,80m, Torino
- 12 thg 6, 2018: €1,80m, NAC Breda
- 17 thg 1, 2019: €1,40m, Perugia
- 28 thg 10, 2019: €2,50m, Partizan
- 8 thg 4, 2020: €2m, Partizan
- 28 thg 6, 2020: €6m, Partizan
- 8 thg 10, 2020: €5m, UD Almería
- 8 thg 1, 2021: €6m, UD Almería
- 19 thg 3, 2021: €8m, UD Almería
- 24 thg 6, 2021: €15m, UD Almería
- 13 thg 10, 2021: €18m, UD Almería
- 7 thg 11, 2022: €18m, Real Sociedad
- 13 thg 10, 2023: €16m, Real Sociedad
- 21 thg 3, 2024: €14m, Real Sociedad
- 7 thg 6, 2024: €10m, Real Sociedad
- 11 thg 10, 2024: €6m, Real Sociedad
- 27 thg 12, 2024: €5m, Real Sociedad
- 9 thg 6, 2025: €5m, Valencia CF
- 12 thg 12, 2025: €4m, Real Sociedad
- 5 thg 6, 2026: €4m, Valencia CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Umar Sadiq đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Umar Sadiq là Valencia CF.
Umar Sadiq từng mang áo số mấy?
- Umar Sadiq đã mang áo số 6 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Valencia.
Umar Sadiq chơi vị trí nào?
- Umar Sadiq chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Umar Sadiq bao nhiêu tuổi?
- Umar Sadiq 29 tuổi, sinh ngày 2 tháng 2, 1997.
Giá trị thị trường của Umar Sadiq là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Umar Sadiq là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Umar Sadiq là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Umar Sadiq là 18,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 10, 2021.
Umar Sadiq đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Umar Sadiq đã thi đấu 131 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Umar Sadiq đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Umar Sadiq đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Umar Sadiq đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nigeria. Umar Sadiq đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Umar Sadiq mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Umar Sadiq là Nigeria.
Umar Sadiq sinh ra ở đâu?
- Umar Sadiq sinh ra tại Kaduna, Nigeria.
Umar Sadiq cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Umar Sadiq là 1,91 m.
Umar Sadiq thuận chân nào?
- Umar Sadiq thuận chân phải.
Hợp đồng của Umar Sadiq kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Umar Sadiq có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.