CẦU THỦ
Đang thi đấu
Umut Nayir
Giá trị thị trường
600,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 6, 1993
- Nơi sinh
- Kayseri, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Samsun 19 Mayis Stadium, Samsun
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
213
Bàn thắng
53
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Konyaspor | 19 | 8 | 2 | 1 | 0 |
| 25/26 | Süper Lig | Trabzonspor | 13 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Konyaspor | 33 | 6 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Pendikspor | 17 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Ümraniyespor | 31 | 17 | 3 | 2 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Giresunspor | 32 | 7 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 17 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Bursaspor | 25 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Ankaraspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Ankaraspor | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 18 | 15 | — | |
| 25/26 | 22 | 19 | — | |
| 24/25 | 22 | 33 | — | |
| 2024 | 17 | 17 | — | |
| 23/24 | 22 | 27 | — | |
| 22/23 | 18 | 32 | — | |
| 21/22 | 17 | 38 | 1 | |
| 2020 | 8 | 3 | — | |
| 19/20 | 8 | 33 | — | |
| 2018 | 28 | 1 | — | |
| 18/19 | 19 | 30 | — | |
| 2017 | 9 | 3 | — | |
| 2015 | 18 | 10 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 8 tháng 6, 2023
- 17 thg 11, 2012: €25k, Ankaragücü
- 5 thg 1, 2013: €50k, Ankaragücü
- 19 thg 3, 2014: €150k, Ankaragücü
- 8 thg 7, 2014: €300k, Ankaragücü
- 9 thg 2, 2015: €400k, Osmanlispor FK
- 8 thg 6, 2015: €300k, Osmanlispor FK
- 19 thg 1, 2016: €500k, Y. Malatyaspor
- 14 thg 7, 2016: €700k, Göztepe
- 9 thg 1, 2017: €850k, Göztepe
- 30 thg 6, 2017: €1m, Osmanlispor FK
- 5 thg 2, 2018: €500k, Ankaragücü
- 30 thg 5, 2018: €650k, Ankaragücü
- 4 thg 1, 2019: €650k, Bursaspor
- 4 thg 6, 2019: €550k, Bursaspor
- 3 thg 1, 2020: €1,20m, Besiktas
- 8 thg 4, 2020: €950k, Besiktas
- 4 thg 8, 2020: €700k, Besiktas
- 12 thg 10, 2020: €500k, Hajduk Split
- 10 thg 6, 2021: €850k, Hajduk Split
- 12 thg 10, 2021: €650k, Giresunspor
- 4 thg 1, 2022: €600k, Giresunspor
- 31 thg 3, 2022: €700k, Giresunspor
- 27 thg 10, 2022: €700k, Ümraniyespor
- 14 thg 3, 2023: €1m, Ümraniyespor
- 8 thg 6, 2023: €1,50m, Ümraniyespor
- 27 thg 9, 2023: €1,30m, Fenerbahçe
- 21 thg 12, 2023: €1m, Fenerbahçe
- 15 thg 3, 2024: €1m, Pendikspor
- 31 thg 5, 2024: €900k, Pendikspor
- 4 thg 10, 2024: €1m, Konyaspor
- 23 thg 12, 2024: €850k, Konyaspor
- 20 thg 3, 2025: €750k, Konyaspor
- 18 thg 6, 2025: €700k, Konyaspor
- 21 thg 5, 2026: €600k, Trabzonspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Umut Nayir đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Umut Nayir là Trabzonspor.
Umut Nayir từng mang áo số mấy?
- Umut Nayir đã mang áo số 18 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Trabzonspor.
Umut Nayir chơi vị trí nào?
- Umut Nayir chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Umut Nayir bao nhiêu tuổi?
- Umut Nayir 33 tuổi, sinh ngày 28 tháng 6, 1993.
Giá trị thị trường của Umut Nayir là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Umut Nayir là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Umut Nayir là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Umut Nayir là 1,5 Tr €, vào ngày 8 tháng 6, 2023.
Umut Nayir đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Umut Nayir đã thi đấu 213 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Umut Nayir đã ghi được 53 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Umut Nayir đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Umut Nayir đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Umut Nayir đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Umut Nayir mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Umut Nayir là Thổ Nhĩ Kỳ.
Umut Nayir sinh ra ở đâu?
- Umut Nayir sinh ra tại Kayseri, Thổ Nhĩ Kỳ.
Umut Nayir cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Umut Nayir là 1,91 m.
Umut Nayir thuận chân nào?
- Umut Nayir thuận chân phải.
Hợp đồng của Umut Nayir kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Umut Nayir có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.