CẦU THỦ
Đang thi đấu
Unai López
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 10, 1995
- Nơi sinh
- Donostia-San Sebastián, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- IDUB GLOBAL
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio de Vallecas, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
286
Bàn thắng
11
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Rayo Vallecano | 28 | 0 | 4 | 6 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Rayo Vallecano | 32 | 3 | 1 | 9 | 1 |
| 23/24 | LaLiga | Rayo Vallecano | 34 | 1 | 2 | 9 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Rayo Vallecano | 34 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Rayo Vallecano | 27 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Athletic Bilbao | 26 | 3 | 0 | 7 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Athletic Bilbao | 26 | 1 | 4 | 6 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Athletic Bilbao | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | CD Leganés | 23 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Athletic Bilbao | 19 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | CD Leganés | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Rayo Vallecano | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 48 | |
| 24/25 | 17 | 37 | |
| 23/24 | 17 | 41 | |
| 22/23 | 17 | 41 | |
| 21/22 | 12 | 31 | |
| 20/21 | 8 | 40 | |
| 19/20 | 8 | 38 | |
| 18/19 | 23 | 13 | |
| 2017 | 17 | 1 | |
| 16/17 | 19 | 29 | |
| 14/15 | 29 | 36 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 10 tháng 6, 2021
- 21 thg 10, 2013: €200k, Bilbao Athletic
- 20 thg 7, 2014: €500k, Athletic Club
- 23 thg 1, 2015: €1m, Athletic Club
- 1 thg 7, 2015: €2m, Bilbao Athletic
- 20 thg 11, 2015: €1,80m, Bilbao Athletic
- 15 thg 7, 2016: €1,50m, Athletic Club
- 24 thg 1, 2017: €1,50m, CD Leganés
- 5 thg 6, 2017: €2m, CD Leganés
- 1 thg 1, 2018: €2m, Rayo Vallecano
- 21 thg 12, 2018: €2m, Athletic Club
- 11 thg 6, 2019: €1,50m, Athletic Club
- 20 thg 12, 2019: €3m, Athletic Club
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Athletic Club
- 8 thg 10, 2020: €7,50m, Athletic Club
- 23 thg 11, 2020: €10m, Athletic Club
- 10 thg 6, 2021: €12m, Athletic Club
- 30 thg 12, 2021: €12m, Rayo Vallecano
- 21 thg 3, 2022: €5m, Rayo Vallecano
- 3 thg 6, 2022: €4m, Rayo Vallecano
- 7 thg 11, 2022: €3,50m, Rayo Vallecano
- 23 thg 3, 2023: €4m, Rayo Vallecano
- 13 thg 6, 2023: €3,50m, Rayo Vallecano
- 7 thg 6, 2024: €3m, Rayo Vallecano
- 27 thg 12, 2024: €2,80m, Rayo Vallecano
- 9 thg 6, 2025: €2,50m, Rayo Vallecano
- 5 thg 6, 2026: €2,50m, Rayo Vallecano
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Unai López đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Unai López là Rayo Vallecano.
Unai López mang áo số mấy?
- Unai López mang áo số 17. Câu lạc bộ là Rayo Vallecano.
Unai López chơi vị trí nào?
- Unai López chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Unai López bao nhiêu tuổi?
- Unai López 30 tuổi, sinh ngày 30 tháng 10, 1995.
Giá trị thị trường của Unai López là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Unai López là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Unai López là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Unai López là 12,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2021.
Unai López đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Unai López đã thi đấu 286 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Unai López đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Unai López đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Unai López đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Unai López mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Unai López là Tây Ban Nha.
Unai López sinh ra ở đâu?
- Unai López sinh ra tại Donostia-San Sebastián, Tây Ban Nha.
Unai López cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Unai López là 1,70 m.
Unai López thuận chân nào?
- Unai López thuận chân phải.
Hợp đồng của Unai López kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Unai López có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.