CẦU THỦ
Đang thi đấu
Valentin Cojocaru
Giá trị thị trường
700,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 10, 1995
- Nơi sinh
- Bucharest, Romania
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SPG
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
4
Số trận
52
Trận giữ sạch lưới
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | JPL | Oud-Heverlee Leuven | 3 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | JPL | Oud-Heverlee Leuven | 34 | 48 | 8 | 1 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 14 | 12 | 7 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | Champions League Qu. | FCSB | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 77 | 32 | |
| 24/25 | 77 | 34 | |
| 2023 | 12 | 4 | |
| 2022 | 16 | 7 | |
| 22/23 | 12 | 34 | |
| 2021 | 12 | 18 | |
| 2018 | 12 | 4 | |
| 2016 | 12 | 4 | |
| 16/17 | 95 | 16 | |
| 2015 | 12 | 6 | |
| 2014 | 95 | 11 | |
| 2013 | 95 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 20 tháng 12, 2021
- 8 thg 11, 2011: €50k, Steaua Bucharest
- 1 thg 4, 2012: €100k, Steaua Bucharest
- 30 thg 12, 2013: €300k, Steaua Bucharest
- 12 thg 6, 2014: €200k, Steaua Bucharest
- 15 thg 12, 2014: €400k, Steaua Bucharest
- 30 thg 9, 2015: €500k, Steaua Bucharest
- 22 thg 12, 2015: €400k, Steaua Bucharest
- 2 thg 1, 2017: €400k, Crotone
- 9 thg 6, 2017: €350k, Frosinone
- 13 thg 11, 2017: €350k, Apol. Limassol
- 14 thg 6, 2018: €550k, FC Viitorul
- 23 thg 12, 2018: €750k, FC Viitorul
- 26 thg 9, 2019: €600k, FC Viitorul
- 21 thg 12, 2019: €400k, FC Viitorul
- 23 thg 3, 2020: €500k, FC Voluntari
- 8 thg 4, 2020: €400k, FC Voluntari
- 5 thg 8, 2020: €550k, FC Voluntari
- 18 thg 12, 2020: €700k, FC Viitorul
- 3 thg 6, 2021: €750k, FC Viitorul
- 3 thg 9, 2021: €600k, SC Dnipro-1
- 20 thg 12, 2021: €900k, SC Dnipro-1
- 8 thg 6, 2022: €900k, Feyenoord
- 4 thg 11, 2022: €900k, OH Leuven
- 29 thg 12, 2023: €900k, Pogon Szczecin
- 20 thg 9, 2024: €700k, Pogon Szczecin
- 9 thg 12, 2024: €600k, Pogon Szczecin
- 3 thg 4, 2025: €700k, Pogon Szczecin
- 4 thg 6, 2026: €700k, Pogon Szczecin
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Valentin Cojocaru đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Valentin Cojocaru là Pogon Szczecin.
Valentin Cojocaru mang áo số mấy?
- Valentin Cojocaru mang áo số 77. Câu lạc bộ là Pogon Szczecin.
Valentin Cojocaru chơi vị trí nào?
- Valentin Cojocaru chơi ở vị trí Thủ môn.
Valentin Cojocaru bao nhiêu tuổi?
- Valentin Cojocaru 30 tuổi, sinh ngày 1 tháng 10, 1995.
Giá trị thị trường của Valentin Cojocaru là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Valentin Cojocaru là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Valentin Cojocaru là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Valentin Cojocaru là 900,0 N €, vào ngày 20 tháng 12, 2021.
Valentin Cojocaru đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Valentin Cojocaru đã thi đấu 52 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Valentin Cojocaru đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Valentin Cojocaru mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Valentin Cojocaru là Romania.
Valentin Cojocaru sinh ra ở đâu?
- Valentin Cojocaru sinh ra tại Bucharest, Romania.
Valentin Cojocaru cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Valentin Cojocaru là 1,95 m.
Valentin Cojocaru thuận chân nào?
- Valentin Cojocaru thuận chân phải.
Hợp đồng của Valentin Cojocaru kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Valentin Cojocaru có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.