CẦU THỦ
Đang thi đấu
Valentyn Rubchynskyi
Giá trị thị trường
750,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 2, 2002
- Nơi sinh
- Lutsk, Volyn Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 3, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
106
Bàn thắng
5
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Karpaty Lviv | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 21 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 28 | 0 | 4 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 28 | 1 | 3 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | SC Dnipro-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Dynamo Kyiv | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | SC Dnipro-1 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | SC Dnipro-1 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | SC Dnipro-1 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | SC Dnipro-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15 | 10 | — | |
| 25/26 | 15 | 22 | — | |
| 24/25 | 15 | 44 | — | |
| 23/24 | 22 | 35 | — | |
| 22/23 | 22 | 31 | — | |
| 2021 | 18 | 2 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
750,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2024
- 1 thg 7, 2022: €50k, SC Dnipro-1
- 6 thg 9, 2022: €200k, SC Dnipro-1
- 6 thg 12, 2022: €800k, SC Dnipro-1
- 21 thg 6, 2023: €1m, SC Dnipro-1
- 11 thg 12, 2023: €1,20m, SC Dnipro-1
- 6 thg 6, 2024: €1,80m, SC Dnipro-1
- 17 thg 12, 2024: €2m, Dynamo Kyiv
- 10 thg 6, 2025: €1,80m, Dynamo Kyiv
- 18 thg 12, 2025: €1m, Dynamo Kyiv
- 2 thg 6, 2026: €750k, Karpaty Lviv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Valentyn Rubchynskyi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Valentyn Rubchynskyi là Karpaty Lviv.
Valentyn Rubchynskyi từng mang áo số mấy?
- Valentyn Rubchynskyi đã mang áo số 15 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Karpaty Lviv.
Valentyn Rubchynskyi chơi vị trí nào?
- Valentyn Rubchynskyi chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Valentyn Rubchynskyi bao nhiêu tuổi?
- Valentyn Rubchynskyi 24 tuổi, sinh ngày 15 tháng 2, 2002.
Giá trị thị trường của Valentyn Rubchynskyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Valentyn Rubchynskyi là 750,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Valentyn Rubchynskyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Valentyn Rubchynskyi là 2,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2024.
Valentyn Rubchynskyi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Valentyn Rubchynskyi đã thi đấu 106 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Valentyn Rubchynskyi đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Valentyn Rubchynskyi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Valentyn Rubchynskyi đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Valentyn Rubchynskyi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Valentyn Rubchynskyi là Ukraina.
Valentyn Rubchynskyi sinh ra ở đâu?
- Valentyn Rubchynskyi sinh ra tại Lutsk, Volyn Oblast, Ukraina.
Valentyn Rubchynskyi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Valentyn Rubchynskyi là 1,72 m.
Valentyn Rubchynskyi thuận chân nào?
- Valentyn Rubchynskyi thuận chân phải.
Hợp đồng của Valentyn Rubchynskyi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Valentyn Rubchynskyi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.