CẦU THỦ
Đang thi đấu
Valeriy Bondarenko
Giá trị thị trường
250,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 2, 1994
- Nơi sinh
- Kyiv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
165
Bàn thắng
9
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 24 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 26 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Vorskla Poltava | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 18 | 3 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 18 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 17 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Kolos Kovalivka | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Kolos Kovalivka | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Kolos Kovalivka | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | Vorskla Poltava | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | FC Oleksandriya | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 31 | 10 | |
| 24/25 | 5 | 25 | 25 | |
| 23/24 | 5 | 27 | 3 | |
| 22/23 | 66 | 22 | — | |
| 2021 | 55 | 13 | — | |
| 20/21 | 55 | 20 | — | |
| 19/20 | 4 | 20 | — | |
| 2019 | 77 | 1 | — | |
| 2018 | 5 | 18 | — | |
| 2017 | 5 | 13 | — | |
| 2017 | 5 | 24 | — | |
| 2015 | 18 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 22 tháng 3, 2019
- 26 thg 6, 2017: €200k, FC Oleksandriya
- 12 thg 1, 2018: €400k, FC Oleksandriya
- 6 thg 8, 2018: €500k, FC Oleksandriya
- 10 thg 12, 2018: €700k, FC Oleksandriya
- 22 thg 3, 2019: €1m, Shakhtar D.
- 30 thg 12, 2019: €1m, Vit. Guimarães
- 8 thg 4, 2020: €800k, Vit. Guimarães
- 4 thg 9, 2020: €600k, Shakhtar D.
- 14 thg 1, 2021: €500k, FC Oleksandriya
- 7 thg 6, 2021: €600k, FC Oleksandriya
- 20 thg 12, 2021: €500k, Vorskla Poltava
- 18 thg 5, 2022: €500k, FC Oleksandriya
- 11 thg 12, 2023: €600k, Kolos Kovalivka
- 21 thg 3, 2025: €400k, Kolos Kovalivka
- 10 thg 6, 2025: €350k, Kolos Kovalivka
- 18 thg 12, 2025: €300k, Kolos Kovalivka
- 2 thg 6, 2026: €250k, Kolos Kovalivka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Valeriy Bondarenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Valeriy Bondarenko là Kolos Kovalivka.
Valeriy Bondarenko mang áo số mấy?
- Valeriy Bondarenko mang áo số 5. Câu lạc bộ là Kolos Kovalivka.
Valeriy Bondarenko chơi vị trí nào?
- Valeriy Bondarenko chơi ở vị trí Trung vệ.
Valeriy Bondarenko bao nhiêu tuổi?
- Valeriy Bondarenko 32 tuổi, sinh ngày 3 tháng 2, 1994.
Giá trị thị trường của Valeriy Bondarenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Valeriy Bondarenko là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Valeriy Bondarenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Valeriy Bondarenko là 1,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 3, 2019.
Valeriy Bondarenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Valeriy Bondarenko đã thi đấu 165 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Valeriy Bondarenko đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Valeriy Bondarenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Valeriy Bondarenko là Ukraina.
Valeriy Bondarenko sinh ra ở đâu?
- Valeriy Bondarenko sinh ra tại Kyiv, Ukraina.
Valeriy Bondarenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Valeriy Bondarenko là 1,94 m.
Valeriy Bondarenko thuận chân nào?
- Valeriy Bondarenko thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.