CẦU THỦ
Đang thi đấu
Valeriy Rogozynskyi
Giá trị thị trường
250,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 3 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- Mykolaiv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Igor Shutov
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
52
Bàn thắng
1
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Kudrivka | 10 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Minaj | 13 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Minaj | 28 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | FC Kudrivka | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 78 | 20 | |
| 2024 | 78 | 3 | |
| 2023 | 78 | 15 | |
| 22/23 | 78 | 30 | |
| 2021 | 78 | 2 | |
| 2020 | 78 | 1 | |
| 2020 | 78 | 2 | |
| 2019 | 78 | 3 | |
| 2018 | 78 | 1 | |
| 2017 | 78 | 1 | |
| 2016 | 78 | 3 | |
| 2015 | 78 | 1 | |
| 2014 | 8 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
400,0 N €
vào 21 tháng 6, 2023
- 24 thg 10, 2014: €100k, MFC Mykolaiv
- 26 thg 9, 2015: €75k, FC Poltava
- 9 thg 2, 2017: €75k, MFC Mykolaiv
- 4 thg 1, 2018: €125k, MFC Mykolaiv
- 27 thg 5, 2018: €150k, MFC Mykolaiv
- 18 thg 12, 2019: €125k, MFC Mykolaiv
- 5 thg 10, 2020: €125k, Alyans
- 17 thg 6, 2021: €150k, Alyans
- 6 thg 12, 2021: €200k, Alyans
- 6 thg 12, 2022: €200k, FC Minaj
- 21 thg 6, 2023: €400k, FC Minaj
- 11 thg 12, 2023: €300k, FC Minaj
- 6 thg 6, 2024: €300k, FC Kudrivka
- 2 thg 6, 2026: €250k, FC Kudrivka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Valeriy Rogozynskyi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Valeriy Rogozynskyi là FC Kudrivka.
Valeriy Rogozynskyi mang áo số mấy?
- Valeriy Rogozynskyi mang áo số 78. Câu lạc bộ là FC Kudrivka.
Valeriy Rogozynskyi chơi vị trí nào?
- Valeriy Rogozynskyi chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Valeriy Rogozynskyi bao nhiêu tuổi?
- Valeriy Rogozynskyi 31 tuổi, sinh ngày 3 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường của Valeriy Rogozynskyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Valeriy Rogozynskyi là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Valeriy Rogozynskyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Valeriy Rogozynskyi là 400,0 N €, vào ngày 21 tháng 6, 2023.
Valeriy Rogozynskyi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Valeriy Rogozynskyi đã thi đấu 52 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Valeriy Rogozynskyi đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Valeriy Rogozynskyi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Valeriy Rogozynskyi là Ukraina.
Valeriy Rogozynskyi sinh ra ở đâu?
- Valeriy Rogozynskyi sinh ra tại Mykolaiv, Ukraina.
Valeriy Rogozynskyi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Valeriy Rogozynskyi là 1,80 m.
Valeriy Rogozynskyi thuận chân nào?
- Valeriy Rogozynskyi thuận chân trái.
Hợp đồng của Valeriy Rogozynskyi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Valeriy Rogozynskyi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.