CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vangelis Pavlidis
Giá trị thị trường
28,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 21 tháng 11, 1998
- Nơi sinh
- Thessaloniki, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- AC Talent
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio da Luz, Lisbon
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
297
Bàn thắng
155
Kiến tạo
58
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | SL Benfica | 33 | 22 | 4 | 3 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | SL Benfica | 34 | 19 | 7 | 3 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 34 | 29 | 4 | 2 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 25 | 12 | 8 | 2 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 33 | 16 | 5 | 6 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 34 | 12 | 5 | 4 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 25 | 11 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 14 | 5 | 4 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | SL Benfica | 10 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | SL Benfica | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | SL Benfica | 12 | 7 | 3 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | AZ Alkmaar | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | AZ Alkmaar | 6 | 4 | 5 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Willem II Tilburg | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 55 | |
| 24/25 | 14 | 49 | |
| 23/24 | 9 | 46 | |
| 22/23 | 9 | 33 | |
| 21/22 | 9 | 35 | |
| 20/21 | 10 | 37 | |
| 2019 | 10 | 17 | |
| 19/20 | 10 | 28 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
28,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2025
- 22 thg 7, 2016: €200k, VfL Bochum
- 15 thg 7, 2018: €150k, B. Dortmund II
- 1 thg 2, 2019: €150k, Willem II
- 13 thg 3, 2019: €900k, Willem II
- 12 thg 6, 2019: €1m, Willem II
- 19 thg 9, 2019: €1,75m, Willem II
- 18 thg 12, 2019: €2,25m, Willem II
- 12 thg 3, 2020: €3m, Willem II
- 8 thg 4, 2020: €2,70m, Willem II
- 14 thg 10, 2020: €3,40m, Willem II
- 9 thg 3, 2021: €2,80m, Willem II
- 19 thg 5, 2021: €2,50m, Willem II
- 5 thg 1, 2022: €3m, AZ Alkmaar
- 17 thg 3, 2022: €4m, AZ Alkmaar
- 8 thg 6, 2022: €6m, AZ Alkmaar
- 14 thg 9, 2022: €7,50m, AZ Alkmaar
- 17 thg 3, 2023: €12m, AZ Alkmaar
- 23 thg 6, 2023: €14m, AZ Alkmaar
- 17 thg 10, 2023: €20m, AZ Alkmaar
- 15 thg 12, 2023: €25m, AZ Alkmaar
- 18 thg 3, 2024: €22m, AZ Alkmaar
- 31 thg 5, 2024: €25m, AZ Alkmaar
- 19 thg 12, 2024: €23m, SL Benfica
- 31 thg 3, 2025: €28m, SL Benfica
- 30 thg 5, 2025: €35m, SL Benfica
- 19 thg 3, 2026: €32m, SL Benfica
- 28 thg 5, 2026: €28m, SL Benfica
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vangelis Pavlidis đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vangelis Pavlidis là SL Benfica.
Vangelis Pavlidis mang áo số mấy?
- Vangelis Pavlidis mang áo số 14. Câu lạc bộ là Benfica.
Vangelis Pavlidis chơi vị trí nào?
- Vangelis Pavlidis chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Vangelis Pavlidis bao nhiêu tuổi?
- Vangelis Pavlidis 27 tuổi, sinh ngày 21 tháng 11, 1998.
Giá trị thị trường của Vangelis Pavlidis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vangelis Pavlidis là 28,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vangelis Pavlidis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vangelis Pavlidis là 35,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2025.
Vangelis Pavlidis đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vangelis Pavlidis đã thi đấu 297 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vangelis Pavlidis đã ghi được 155 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vangelis Pavlidis đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vangelis Pavlidis đã thi đấu 57 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Vangelis Pavlidis đã ghi được 10 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Vangelis Pavlidis mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vangelis Pavlidis là Hy Lạp.
Vangelis Pavlidis sinh ra ở đâu?
- Vangelis Pavlidis sinh ra tại Thessaloniki, Hy Lạp.
Vangelis Pavlidis cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vangelis Pavlidis là 1,86 m.
Vangelis Pavlidis thuận chân nào?
- Vangelis Pavlidis sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Vangelis Pavlidis kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vangelis Pavlidis có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.