CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vanja Milinković-Savić
Giá trị thị trường
20,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 2, 1997
- Nơi sinh
- Ourense, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 2,02 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- DOO Magnum
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
202
Trận giữ sạch lưới
67
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | SSC Napoli | 27 | 24 | 11 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Torino FC | 37 | 42 | 10 | 3 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Torino FC | 36 | 31 | 18 | 2 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Torino FC | 38 | 41 | 11 | 4 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Torino FC | 27 | 33 | 4 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Torino FC | 5 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Serie A | SPAL | 2 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Torino FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 17 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Torino FC | 4 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Torino FC | 3 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | SPAL | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Torino FC | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | SSC Napoli | 7 | 12 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Standard Liège | 3 | 6 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 32 | 47 | — | |
| 24/25 | 32 | 39 | — | |
| 23/24 | 32 | 39 | 3 | |
| 22/23 | 32 | 42 | — | |
| 21/22 | 32 | 37 | — | |
| 20/21 | 32 | 35 | — | |
| 19/20 | 30 | 24 | — | |
| 2018 | 32 | 19 | — | |
| 17/18 | 32 | 37 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | 6,0 Tr € | ||
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,6 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
20,0 Tr €
- 11 thg 11, 2014: €750k, Vojvodina
- 28 thg 3, 2016: €500k, Lechia Gdansk
- 1 thg 7, 2017: €1,50m, Torino
- 29 thg 12, 2017: €2m, Torino
- 20 thg 12, 2018: €1,80m, SPAL
- 5 thg 6, 2019: €1,20m, Ascoli
- 13 thg 12, 2019: €1,20m, Standard Liège
- 30 thg 3, 2020: €900k, Standard Liège
- 8 thg 4, 2020: €725k, Standard Liège
- 25 thg 8, 2020: €700k, Torino
- 29 thg 12, 2020: €800k, Torino
- 14 thg 10, 2021: €1,50m, Torino
- 28 thg 12, 2021: €4,50m, Torino
- 7 thg 6, 2022: €2,50m, Torino
- 23 thg 12, 2022: €3,50m, Torino
- 11 thg 10, 2023: €6m, Torino
- 20 thg 12, 2023: €5m, Torino
- 18 thg 12, 2024: €8m, Torino
- 25 thg 3, 2025: €12m, Torino
- 17 thg 6, 2025: €16m, Torino
- 7 thg 10, 2025: €18m, SSC Napoli
- 23 thg 12, 2025: €20m, SSC Napoli
- 29 thg 5, 2026: €20m, SSC Napoli
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vanja Milinković-Savić đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vanja Milinković-Savić là SSC Napoli.
Vanja Milinković-Savić mang áo số mấy?
- Vanja Milinković-Savić mang áo số 32. Câu lạc bộ là Napoli.
Vanja Milinković-Savić chơi vị trí nào?
- Vanja Milinković-Savić chơi ở vị trí Thủ môn.
Vanja Milinković-Savić bao nhiêu tuổi?
- Vanja Milinković-Savić 29 tuổi, sinh ngày 20 tháng 2, 1997.
Giá trị thị trường của Vanja Milinković-Savić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vanja Milinković-Savić là 20,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Vanja Milinković-Savić đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vanja Milinković-Savić đã thi đấu 202 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vanja Milinković-Savić đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vanja Milinković-Savić đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vanja Milinković-Savić đã thi đấu 20 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia.
Vanja Milinković-Savić mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vanja Milinković-Savić là Serbia.
Vanja Milinković-Savić sinh ra ở đâu?
- Vanja Milinković-Savić sinh ra tại Ourense, Tây Ban Nha.
Vanja Milinković-Savić cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vanja Milinković-Savić là 2,02 m.
Vanja Milinković-Savić thuận chân nào?
- Vanja Milinković-Savić thuận chân phải.
Hợp đồng của Vanja Milinković-Savić kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vanja Milinković-Savić có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.