CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vegar Hedenstad
Giá trị thị trường
175,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 6, 1991
- Nơi sinh
- Elverum, Na Uy
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Na Uy
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 1, 2022
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- TPSportManagement
Trận tiếp theo
Eliteserien
· KFUM Arena, Oslo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
5
Số trận
45
Bàn thắng
1
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 18 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | SC Freiburg | 16 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | Rosenborg Ballklub | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | SC Freiburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6 | 11 | — | |
| 2025 | 6 | 18 | 4 | |
| 2021 | 26 | 18 | — | |
| 2021 | 26 | 14 | — | |
| 2020 | 2 | 4 | — | |
| 2019 | 2 | 13 | — | |
| 2018 | 2 | 12 | — | |
| 2017 | 2 | 10 | — | |
| 2016 | 2 | 1 | — | |
| 2015 | 2 | 1 | — | |
| 14/15 | 2 | 2 | — | |
| 13/14 | 6 | 8 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
175,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 11 tháng 3, 2013
- 13 thg 10, 2008: €200k, Stabæk
- 5 thg 7, 2009: €600k, Stabæk
- 9 thg 11, 2009: €1,15m, Stabæk
- 3 thg 12, 2010: €950k, Stabæk
- 29 thg 12, 2011: €1,20m, Stabæk
- 1 thg 7, 2012: €1,25m, Stabæk
- 13 thg 1, 2013: €1,25m, Freiburg
- 11 thg 3, 2013: €1,50m, Freiburg
- 10 thg 7, 2014: €1,20m, E. Braunschweig
- 13 thg 1, 2015: €1,40m, E. Braunschweig
- 1 thg 7, 2015: €1m, Freiburg
- 22 thg 10, 2015: €800k, Freiburg
- 11 thg 2, 2016: €650k, Freiburg
- 22 thg 7, 2016: €550k, St. Pauli
- 23 thg 1, 2017: €650k, St. Pauli
- 23 thg 12, 2017: €700k, Rosenborg BK
- 30 thg 12, 2018: €800k, Rosenborg BK
- 8 thg 4, 2020: €650k, Rosenborg BK
- 25 thg 7, 2020: €700k, Rosenborg BK
- 16 thg 3, 2021: €700k, Karagümrük
- 21 thg 5, 2021: €800k, Karagümrük
- 4 thg 1, 2022: €725k, Karagümrük
- 1 thg 7, 2022: €700k, Vålerengens Idrettsforening
- 9 thg 12, 2022: €500k, Vålerengens Idrettsforening
- 29 thg 6, 2023: €450k, Vålerengens Idrettsforening
- 7 thg 9, 2023: €350k, Vålerengens Idrettsforening
- 15 thg 12, 2023: €250k, Vålerengens Idrettsforening
- 18 thg 6, 2025: €200k, Vålerengens Idrettsforening
- 28 thg 5, 2026: €175k, Vålerengens Idrettsforening
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vegar Hedenstad đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vegar Hedenstad là Vålerengens Idrettsforening.
Vegar Hedenstad từng mang áo số mấy?
- Vegar Hedenstad đã mang áo số 6 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Vålerenga.
Vegar Hedenstad chơi vị trí nào?
- Vegar Hedenstad chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Vegar Hedenstad bao nhiêu tuổi?
- Vegar Hedenstad 35 tuổi, sinh ngày 26 tháng 6, 1991.
Giá trị thị trường của Vegar Hedenstad là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vegar Hedenstad là 175,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vegar Hedenstad là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vegar Hedenstad là 1,5 Tr €, vào ngày 11 tháng 3, 2013.
Vegar Hedenstad đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vegar Hedenstad đã thi đấu 45 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vegar Hedenstad đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vegar Hedenstad đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vegar Hedenstad đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Na Uy.
Vegar Hedenstad mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vegar Hedenstad là Na Uy.
Vegar Hedenstad sinh ra ở đâu?
- Vegar Hedenstad sinh ra tại Elverum, Na Uy.
Vegar Hedenstad cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vegar Hedenstad là 1,78 m.
Vegar Hedenstad thuận chân nào?
- Vegar Hedenstad thuận chân phải.
Hợp đồng của Vegar Hedenstad kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vegar Hedenstad có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.