CẦU THỦ
Tự do
Vicente Guaita
Giá trị thị trường
400,0 N €
23 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 1, 1987
- Nơi sinh
- Torrent, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- JCRsport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
361
Trận giữ sạch lưới
94
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Celta de Vigo | 34 | 48 | 8 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Celta de Vigo | 27 | 39 | 6 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Crystal Palace | 27 | 34 | 6 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Crystal Palace | 30 | 34 | 11 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Crystal Palace | 37 | 64 | 8 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Crystal Palace | 35 | 42 | 10 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Crystal Palace | 20 | 25 | 7 | 2 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Getafe CF | 34 | 28 | 12 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Getafe CF | 38 | 67 | 8 | 2 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Getafe CF | 29 | 44 | 5 | 1 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Valencia CF | 13 | 21 | 2 | 1 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Valencia CF | 13 | 15 | 5 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Parma Calcio 1913 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Valencia CF | 5 | 5 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Europa League | Valencia CF | 7 | 11 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Valencia CF | 6 | 6 | 2 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 9 | — | |
| 24/25 | 13 | 40 | 3 | |
| 23/24 | 25 | 36 | — | |
| 22/23 | 13 | 33 | — | |
| 21/22 | 13 | 39 | — | |
| 20/21 | 31 | 39 | — | |
| 19/20 | 31 | 35 | — | |
| 18/19 | 31 | 39 | — | |
| 17/18 | 13 | 36 | — | |
| 2016 | 13 | 1 | — | |
| 15/16 | 13 | 40 | — | |
| 14/15 | 25 | 31 | — | |
| 13/14 | 13 | 48 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 7 tháng 8, 2012
- 23 thg 12, 2007: €100k, Valencia B
- 4 thg 2, 2008: €300k, Valencia B
- 26 thg 1, 2009: €500k, Valencia
- 6 thg 8, 2009: €500k, Recr. Huelva
- 5 thg 4, 2010: €600k, Recr. Huelva
- 27 thg 8, 2010: €1m, Valencia
- 14 thg 12, 2010: €1,50m, Valencia
- 4 thg 2, 2011: €2,50m, Valencia
- 29 thg 7, 2011: €3,50m, Valencia
- 3 thg 9, 2011: €5m, Valencia
- 3 thg 2, 2012: €7m, Valencia
- 7 thg 8, 2012: €10m, Valencia
- 11 thg 1, 2013: €4m, Valencia
- 12 thg 6, 2013: €7,50m, Valencia
- 23 thg 1, 2014: €5m, Valencia
- 20 thg 7, 2014: €3m, Valencia
- 4 thg 8, 2014: €3m, Getafe
- 7 thg 4, 2016: €2m, Getafe
- 24 thg 1, 2017: €1,80m, Getafe
- 1 thg 1, 2018: €2,50m, Getafe
- 22 thg 3, 2018: €4m, Getafe
- 30 thg 5, 2018: €5m, Getafe
- 19 thg 12, 2018: €5m, Crystal Palace
- 8 thg 4, 2020: €4m, Crystal Palace
- 18 thg 3, 2021: €3m, Crystal Palace
- 8 thg 6, 2021: €2m, Crystal Palace
- 23 thg 12, 2021: €1,50m, Crystal Palace
- 20 thg 6, 2023: €1m, Crystal Palace
- 22 thg 12, 2023: €1m, Celta de Vigo
- 21 thg 3, 2024: €900k, Celta de Vigo
- 7 thg 6, 2024: €800k, Celta de Vigo
- 9 thg 6, 2025: €700k, Celta de Vigo
- 21 thg 10, 2025: €400k, Without Club
- 23 thg 12, 2025: €400k, Parma Calcio 1913
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Vicente Guaita từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Vicente Guaita trước đây là Parma Calcio 1913.
Vicente Guaita từng mang áo số mấy?
- Vicente Guaita đã mang áo số 13 trong mùa giải 25/26. Câu lạc bộ khi đó là Parma.
Vicente Guaita chơi vị trí nào?
- Vicente Guaita chơi ở vị trí Thủ môn.
Vicente Guaita bao nhiêu tuổi?
- Vicente Guaita 39 tuổi, sinh ngày 10 tháng 1, 1987.
Giá trị thị trường của Vicente Guaita là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vicente Guaita là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 23 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vicente Guaita là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vicente Guaita là 10,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 8, 2012.
Vicente Guaita đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vicente Guaita đã thi đấu 361 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vicente Guaita đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vicente Guaita mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vicente Guaita là Tây Ban Nha.
Vicente Guaita sinh ra ở đâu?
- Vicente Guaita sinh ra tại Torrent, Tây Ban Nha.
Vicente Guaita cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vicente Guaita là 1,90 m.
Vicente Guaita thuận chân nào?
- Vicente Guaita thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.