CẦU THỦ
Đang thi đấu
Viktor Claesson
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 1, 1992
- Nơi sinh
- Värnamo, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 3, 2022
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2029
- Người đại diện
- MD Management
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
244
Bàn thắng
60
Kiến tạo
39
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | FC Copenhagen | 20 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Superliga | FC Copenhagen | 20 | 5 | 5 | 1 | 0 |
| 23/24 | Superliga | FC Copenhagen | 16 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Krasnodar | 18 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Krasnodar | 24 | 6 | 5 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Krasnodar | 29 | 12 | 8 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Krasnodar | 30 | 10 | 8 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FK Krasnodar | 13 | 1 | 3 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Krasnodar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FK Krasnodar | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | FC Copenhagen | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | FC Copenhagen | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Copenhagen | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FK Krasnodar | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | FK Krasnodar | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | FK Krasnodar | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FK Krasnodar | 9 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | FK Krasnodar | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FK Krasnodar | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 40 | 13 | |
| 24/25 | 7 | 38 | 27 | |
| 23/24 | 7 | 32 | 21 | |
| 22/23 | 7 | 37 | 17 | |
| 2021 | 16 | 20 | — | |
| 20/21 | 16 | 33 | — | |
| 18/19 | 16 | 42 | — | |
| 2017 | 16 | 18 | — | |
| 17/18 | 16 | 34 | — | |
| 2015 | 16 | 6 | — | |
| 2014 | 16 | 5 | — | |
| 2013 | 16 | 11 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 14 tháng 6, 2019
- 24 thg 5, 2011: €200k, Värnamo
- 23 thg 9, 2012: €1m, Elfsborg
- 24 thg 6, 2014: €900k, Elfsborg
- 14 thg 6, 2015: €1,15m, Elfsborg
- 29 thg 11, 2015: €1,25m, Elfsborg
- 11 thg 12, 2016: €1,50m, Elfsborg
- 1 thg 6, 2017: €3m, Krasnodar
- 2 thg 10, 2017: €4m, Krasnodar
- 23 thg 12, 2017: €5m, Krasnodar
- 6 thg 6, 2018: €8m, Krasnodar
- 15 thg 10, 2018: €10m, Krasnodar
- 20 thg 12, 2018: €14m, Krasnodar
- 14 thg 6, 2019: €18m, Krasnodar
- 23 thg 12, 2019: €17m, Krasnodar
- 8 thg 4, 2020: €13,50m, Krasnodar
- 29 thg 7, 2020: €10m, Krasnodar
- 29 thg 12, 2020: €11m, Krasnodar
- 31 thg 5, 2021: €10m, Krasnodar
- 29 thg 12, 2021: €9m, Krasnodar
- 20 thg 6, 2022: €7m, FC Copenhagen
- 26 thg 6, 2023: €6m, FC Copenhagen
- 21 thg 12, 2023: €5m, FC Copenhagen
- 10 thg 6, 2024: €4,50m, FC Copenhagen
- 9 thg 12, 2024: €4m, FC Copenhagen
- 16 thg 6, 2025: €3m, FC Copenhagen
- 15 thg 12, 2025: €2m, FC Copenhagen
- 25 thg 5, 2026: €1m, FC Copenhagen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Viktor Claesson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Viktor Claesson là FC Copenhagen.
Viktor Claesson mang áo số mấy?
- Viktor Claesson mang áo số 7. Câu lạc bộ là Copenhagen.
Viktor Claesson chơi vị trí nào?
- Viktor Claesson chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Viktor Claesson bao nhiêu tuổi?
- Viktor Claesson 34 tuổi, sinh ngày 2 tháng 1, 1992.
Giá trị thị trường của Viktor Claesson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Viktor Claesson là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Viktor Claesson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Viktor Claesson là 18,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2019.
Viktor Claesson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Viktor Claesson đã thi đấu 244 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Viktor Claesson đã ghi được 60 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Viktor Claesson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Viktor Claesson đã thi đấu 74 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển. Viktor Claesson đã ghi được 15 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Viktor Claesson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Viktor Claesson là Thụy Điển.
Viktor Claesson sinh ra ở đâu?
- Viktor Claesson sinh ra tại Värnamo, Thụy Điển.
Viktor Claesson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Viktor Claesson là 1,83 m.
Viktor Claesson thuận chân nào?
- Viktor Claesson thuận chân phải.
Hợp đồng của Viktor Claesson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Viktor Claesson có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.