CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vinícius Júnior
Giá trị thị trường
140,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
#7Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 26
- Sinh
- 12 tháng 7, 2000
- Nơi sinh
- São Gonçalo, Brazil
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 7, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Roc Nation Sports
Trận tiếp theo
LaLiga
· Santiago Bernabéu, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
14
Số trận
325
Bàn thắng
120
Kiến tạo
98
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Madrid | 36 | 16 | 6 | 8 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Madrid | 30 | 11 | 10 | 8 | 1 |
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 26 | 15 | 6 | 7 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 33 | 10 | 10 | 10 | 1 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 35 | 17 | 13 | 6 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 29 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 18 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Madrid | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 3 | 4 | 5 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 8 | 2 | 7 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Real Madrid | 14 | 5 | 8 | 2 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Real Madrid | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Real Madrid | 12 | 8 | 3 | 4 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 10 | 6 | 5 | 3 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 12 | 7 | 5 | 1 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 13 | 4 | 7 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2018 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 60 | 4 | |
| 24/25 | 7 | 51 | 1 | |
| 23/24 | 7 | 42 | — | |
| 22/23 | 20 | 55 | — | |
| 21/22 | 20 | 52 | — | |
| 20/21 | 20 | 51 | — | |
| 19/20 | 25 | 42 | — | |
| 18/19 | 28 | 32 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 7 | 6 |
Brazil
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
54
Bàn thắng
13
Mùa này
Số trận
6
Đá chính
6
Bàn thắng
1
Kiến tạo
3
Cú sút
20
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | 45,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
140,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
200,0 Tr €
vào 11 tháng 10, 2024
- 30 thg 10, 2017: €10m, Flamengo
- 7 thg 12, 2017: €20m, Flamengo
- 23 thg 5, 2018: €35m, Flamengo
- 21 thg 12, 2018: €35m, Real Madrid
- 28 thg 2, 2019: €70m, Real Madrid
- 20 thg 12, 2019: €50m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €45m, Real Madrid
- 8 thg 10, 2020: €50m, Real Madrid
- 5 thg 1, 2021: €40m, Real Madrid
- 13 thg 10, 2021: €50m, Real Madrid
- 30 thg 12, 2021: €100m, Real Madrid
- 23 thg 9, 2022: €120m, Real Madrid
- 13 thg 6, 2023: €150m, Real Madrid
- 7 thg 6, 2024: €180m, Real Madrid
- 11 thg 10, 2024: €200m, Real Madrid
- 9 thg 6, 2025: €170m, Real Madrid
- 2 thg 10, 2025: €150m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2026: €140m, Real Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vinícius Júnior đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vinícius Júnior là Real Madrid.
Vinícius Júnior mang áo số mấy?
- Vinícius Júnior mang áo số 7. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Vinícius Júnior chơi vị trí nào?
- Vinícius Júnior chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Vinícius Júnior bao nhiêu tuổi?
- Vinícius Júnior 26 tuổi, sinh ngày 12 tháng 7, 2000.
Giá trị thị trường của Vinícius Júnior là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vinícius Júnior là 140,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vinícius Júnior là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vinícius Júnior là 200,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 10, 2024.
Vinícius Júnior đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vinícius Júnior đã thi đấu 325 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vinícius Júnior đã ghi được 120 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vinícius Júnior đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vinícius Júnior đã thi đấu 54 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Vinícius Júnior đã ghi được 13 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Vinícius Júnior mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vinícius Júnior là Brazil.
Vinícius Júnior sinh ra ở đâu?
- Vinícius Júnior sinh ra tại São Gonçalo, Brazil.
Vinícius Júnior cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vinícius Júnior là 1,75 m.
Vinícius Júnior thuận chân nào?
- Vinícius Júnior thuận chân phải.
Hợp đồng của Vinícius Júnior kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vinícius Júnior có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
