CẦU THỦ
Đang thi đấu
Virgil Misidjan
Giá trị thị trường
400,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 7, 1993
- Nơi sinh
- Goirle, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Suriname
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Người đại diện
- PURE
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
168
Bàn thắng
23
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 17 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 31 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 27 | 3 | 4 | 0 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | PEC Zwolle | 15 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | 1.FC Nuremberg | 23 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 34 | 4 | 2 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | 1.FC Nuremberg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | FC Twente Enschede | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | |
| 2018 | Europa League Qualifying | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 37 | |
| 2024 | 93 | 8 | |
| 22/23 | 10 | 37 | |
| 2021 | 7 | 16 | |
| 21/22 | 10 | 33 | |
| 2018 | 93 | 7 | |
| 18/19 | 24 | 26 | |
| 17/18 | 93 | 11 | |
| 16/17 | 93 | 12 | |
| 2015 | 93 | 2 | |
| 2014 | 93 | 12 | |
| 13/14 | 93 | 12 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | 450,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2018
- 2 thg 2, 2012: €50k, Willem II
- 25 thg 7, 2012: €400k, Willem II
- 19 thg 8, 2013: €1m, Ludogorets
- 21 thg 10, 2013: €2m, Ludogorets
- 27 thg 12, 2013: €3m, Ludogorets
- 27 thg 7, 2015: €3,50m, Ludogorets
- 17 thg 12, 2015: €3,40m, Ludogorets
- 28 thg 1, 2017: €3,60m, Ludogorets
- 9 thg 2, 2018: €5m, Ludogorets
- 18 thg 12, 2018: €6m, 1.FC Nuremberg
- 5 thg 6, 2019: €3,50m, 1.FC Nuremberg
- 13 thg 12, 2019: €2,50m, 1.FC Nuremberg
- 8 thg 4, 2020: €2m, 1.FC Nuremberg
- 15 thg 7, 2020: €1,20m, 1.FC Nuremberg
- 18 thg 11, 2020: €1m, 1.FC Nuremberg
- 19 thg 5, 2021: €1m, PEC Zwolle
- 5 thg 1, 2022: €800k, FC Twente
- 11 thg 11, 2022: €1,30m, FC Twente
- 17 thg 3, 2023: €2m, FC Twente
- 23 thg 6, 2023: €3m, FC Twente
- 15 thg 12, 2023: €2,70m, Al-Tai
- 4 thg 6, 2024: €2,30m, Al-Tai
- 23 thg 12, 2024: €1,50m, Ferencváros
- 28 thg 5, 2025: €700k, Ferencváros
- 2 thg 12, 2025: €600k, NEC Nijmegen
- 28 thg 5, 2026: €400k, NEC Nijmegen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Virgil Misidjan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Virgil Misidjan là NEC Nijmegen.
Virgil Misidjan mang áo số mấy?
- Virgil Misidjan mang áo số 7. Câu lạc bộ là NEC Nijmegen.
Virgil Misidjan chơi vị trí nào?
- Virgil Misidjan chơi ở vị trí Tiền vệ trái.
Virgil Misidjan bao nhiêu tuổi?
- Virgil Misidjan 33 tuổi, sinh ngày 24 tháng 7, 1993.
Giá trị thị trường của Virgil Misidjan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Virgil Misidjan là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Virgil Misidjan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Virgil Misidjan là 6,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2018.
Virgil Misidjan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Virgil Misidjan đã thi đấu 168 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Virgil Misidjan đã ghi được 23 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Virgil Misidjan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Virgil Misidjan đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Suriname. Virgil Misidjan đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Virgil Misidjan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Virgil Misidjan là Suriname.
Virgil Misidjan sinh ra ở đâu?
- Virgil Misidjan sinh ra tại Goirle, Hà Lan.
Virgil Misidjan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Virgil Misidjan là 1,73 m.
Virgil Misidjan thuận chân nào?
- Virgil Misidjan thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.