CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vitaliy Gudiev
Giá trị thị trường
800,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 22 tháng 4, 1995
- Nơi sinh
- Vladikavkaz, Nga
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Kazimir Gudiev
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
125
Trận giữ sạch lưới
29
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Akron Togliatti | 25 | 40 | 4 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Fakel Voronezh | 18 | 25 | 5 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Fakel Voronezh | 6 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Khimki (-2025) | 8 | 24 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 14 | 22 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 14 | 12 | 6 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 4 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 10 | 16 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Spartak Vladikavkaz (-2020) | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Russian Cup | Fakel Voronezh | 5 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | Fakel Voronezh | 5 | 12 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FC Khimki (-2025) | 3 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 3 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 2 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | Spartak Vladikavkaz (-2020) | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Russian Cup | Spartak Vladikavkaz (-2020) | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 88 | 35 | — | |
| 24/25 | 1 | 36 | — | |
| 23/24 | 1 | 36 | — | |
| 22/23 | 33 | 32 | 1 | |
| 21/22 | 33 | 28 | — | |
| 20/21 | 33 | 29 | — | |
| 19/20 | 33 | 27 | — | |
| 18/19 | 33 | 31 | — | |
| 17/18 | 33 | 26 | — | |
| 16/17 | 33 | 21 | — | |
| 15/16 | 33 | 15 | — | |
| 2014 | 33 | 1 | — | |
| 2014 | 33 | 1 | — | |
| 2013 | 33 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 16 tháng 12, 2025
- 12 thg 8, 2011: €25k, Alania
- 17 thg 6, 2012: €50k, Alania
- 27 thg 1, 2013: €150k, Alania
- 24 thg 6, 2013: €100k, Alania
- 27 thg 12, 2013: €200k, Alania
- 31 thg 7, 2014: €200k, Terek Grozny
- 2 thg 10, 2017: €400k, Terek Grozny
- 23 thg 12, 2017: €800k, Terek Grozny
- 8 thg 4, 2020: €650k, Terek Grozny
- 29 thg 7, 2020: €500k, Terek Grozny
- 29 thg 12, 2020: €700k, Terek Grozny
- 29 thg 12, 2021: €800k, Terek Grozny
- 2 thg 6, 2022: €700k, Terek Grozny
- 21 thg 11, 2022: €600k, Khimki
- 14 thg 6, 2023: €400k, Khimki
- 5 thg 10, 2023: €500k, Fakel Voronezh
- 13 thg 12, 2023: €400k, Fakel Voronezh
- 4 thg 6, 2024: €350k, Fakel Voronezh
- 12 thg 12, 2024: €400k, Fakel Voronezh
- 18 thg 9, 2025: €800k, Akron Togliatti
- 16 thg 12, 2025: €1m, Akron Togliatti
- 26 thg 5, 2026: €800k, Akron Togliatti
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vitaliy Gudiev đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vitaliy Gudiev là Akron Togliatti.
Vitaliy Gudiev mang áo số mấy?
- Vitaliy Gudiev mang áo số 88. Câu lạc bộ là Akron Tolyatti.
Vitaliy Gudiev chơi vị trí nào?
- Vitaliy Gudiev chơi ở vị trí Thủ môn.
Vitaliy Gudiev bao nhiêu tuổi?
- Vitaliy Gudiev 31 tuổi, sinh ngày 22 tháng 4, 1995.
Giá trị thị trường của Vitaliy Gudiev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vitaliy Gudiev là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vitaliy Gudiev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vitaliy Gudiev là 1,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 12, 2025.
Vitaliy Gudiev đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vitaliy Gudiev đã thi đấu 125 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vitaliy Gudiev đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vitaliy Gudiev mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vitaliy Gudiev là Nga.
Vitaliy Gudiev sinh ra ở đâu?
- Vitaliy Gudiev sinh ra tại Vladikavkaz, Nga.
Vitaliy Gudiev cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vitaliy Gudiev là 1,92 m.
Vitaliy Gudiev thuận chân nào?
- Vitaliy Gudiev thuận chân trái.
Hợp đồng của Vitaliy Gudiev kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vitaliy Gudiev có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.