CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vlad Chiricheș
Giá trị thị trường
200,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 11, 1989
- Nơi sinh
- Bacău, Romania
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 25 tháng 7, 2023
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
16
Số trận
186
Bàn thắng
8
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Serie A | US Cremonese | 16 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Serie A | US Sassuolo | 29 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | US Sassuolo | 24 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 19/20 | Serie A | US Sassuolo | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Serie A | SSC Napoli | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Serie A | SSC Napoli | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Serie A | SSC Napoli | 14 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Serie A | SSC Napoli | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Tottenham Hotspur | 10 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Tottenham Hotspur | 17 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | US Cremonese | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | FCSB | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | FCSB | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Europa League | FCSB | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | FCSB | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | FCSB | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | FCSB | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | SSC Napoli | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | SSC Napoli | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Tottenham Hotspur | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | FCSB | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 24 | — | |
| 24/25 | 21 | 35 | 3 | |
| 2023 | 21 | 3 | — | |
| 22/23 | 21 | 20 | 7 | |
| 21/22 | 21 | 39 | — | |
| 20/21 | 21 | 30 | — | |
| 2019 | 21 | 1 | — | |
| 19/20 | 21 | 14 | — | |
| 18/19 | 21 | 16 | — | |
| 17/18 | 21 | 36 | — | |
| 16/17 | 21 | 36 | — | |
| 15/16 | 21 | 45 | — | |
| 14/15 | 6 | 31 | — | |
| 13/14 | 6 | 23 | — | |
| 2013 | 21 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 9,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 9,5 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
11,0 Tr €
vào 15 tháng 1, 2014
- 5 thg 10, 2009: €100k, Curtea de Arges
- 6 thg 2, 2010: €300k, Curtea de Arges
- 27 thg 7, 2010: €550k, Pandurii
- 24 thg 12, 2011: €1,20m, Pandurii
- 1 thg 4, 2012: €2,40m, FCSB
- 21 thg 8, 2012: €2,80m, FCSB
- 12 thg 12, 2012: €5m, FCSB
- 5 thg 6, 2013: €6m, FCSB
- 7 thg 8, 2013: €8m, FCSB
- 18 thg 9, 2013: €9,50m, Tottenham
- 15 thg 1, 2014: €11m, Tottenham
- 12 thg 2, 2015: €8m, Tottenham
- 1 thg 7, 2015: €6m, Tottenham
- 4 thg 1, 2016: €6m, Napoli
- 1 thg 6, 2016: €5,50m, Napoli
- 2 thg 1, 2017: €6,50m, Napoli
- 8 thg 6, 2017: €6m, Napoli
- 7 thg 6, 2018: €5m, Napoli
- 20 thg 12, 2018: €4,50m, Napoli
- 8 thg 10, 2019: €6m, Sassuolo
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Sassuolo
- 25 thg 8, 2020: €5m, Sassuolo
- 3 thg 6, 2021: €3,50m, Sassuolo
- 28 thg 12, 2021: €2,50m, Sassuolo
- 7 thg 6, 2022: €1,80m, Sassuolo
- 11 thg 11, 2022: €1,30m, Cremonese
- 15 thg 6, 2023: €900k, Cremonese
- 22 thg 12, 2023: €650k, FCSB
- 5 thg 6, 2024: €500k, FCSB
- 13 thg 9, 2024: €350k, FCSB
- 19 thg 12, 2024: €300k, FCSB
- 19 thg 12, 2025: €250k, FCSB
- 8 thg 6, 2026: €200k, FCSB
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vlad Chiricheș đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vlad Chiricheș là FCSB.
Vlad Chiricheș mang áo số mấy?
- Vlad Chiricheș mang áo số 21. Câu lạc bộ là FCSB.
Vlad Chiricheș chơi vị trí nào?
- Vlad Chiricheș chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Vlad Chiricheș bao nhiêu tuổi?
- Vlad Chiricheș 36 tuổi, sinh ngày 14 tháng 11, 1989.
Giá trị thị trường của Vlad Chiricheș là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vlad Chiricheș là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vlad Chiricheș là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vlad Chiricheș là 11,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 1, 2014.
Vlad Chiricheș đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vlad Chiricheș đã thi đấu 186 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vlad Chiricheș đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vlad Chiricheș đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vlad Chiricheș đã thi đấu 78 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Romania.
Vlad Chiricheș mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vlad Chiricheș là Romania.
Vlad Chiricheș sinh ra ở đâu?
- Vlad Chiricheș sinh ra tại Bacău, Romania.
Vlad Chiricheș cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vlad Chiricheș là 1,84 m.
Vlad Chiricheș thuận chân nào?
- Vlad Chiricheș thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.