CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vladimír Coufal
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 8, 1992
- Nơi sinh
- Ostrava, CSSR
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Czech Republic
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Bundesliga
· PreZero Arena, Sinsheim
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
204
Bàn thắng
1
Kiến tạo
29
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 34 | 1 | 9 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier League | West Ham United | 22 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | West Ham United | 36 | 0 | 7 | 7 | 0 |
| 22/23 | Premier League | West Ham United | 27 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | West Ham United | 28 | 0 | 4 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier League | West Ham United | 34 | 0 | 7 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | West Ham United | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | West Ham United | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | SK Slavia Prague | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 34 | 35 | — | |
| 24/25 | 5 | 34 | — | |
| 23/24 | 5 | 47 | 1 | |
| 22/23 | 5 | 36 | — | |
| 21/22 | 5 | 40 | — | |
| 20/21 | 5 | 38 | — | |
| 2020 | 5 | 2 | — | |
| 2019 | 5 | 8 | — | |
| 18/19 | 5 | 11 | — | |
| 2016 | 5 | 10 | — | |
| 2015 | 5 | 10 | — | |
| 2014 | 5 | 4 | — | |
| 13/14 | 5 | 13 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 5 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2021
- 4 thg 12, 2012: €100k, Slovan Liberec
- 24 thg 9, 2013: €200k, Slovan Liberec
- 17 thg 4, 2014: €250k, Slovan Liberec
- 14 thg 10, 2015: €400k, Slovan Liberec
- 3 thg 8, 2016: €600k, Slovan Liberec
- 16 thg 10, 2016: €500k, Slovan Liberec
- 21 thg 12, 2017: €900k, Slovan Liberec
- 14 thg 7, 2018: €1m, Slavia Praha
- 29 thg 10, 2018: €1,25m, Slavia Praha
- 30 thg 12, 2018: €1,50m, Slavia Praha
- 25 thg 6, 2019: €1,75m, Slavia Praha
- 7 thg 12, 2019: €2m, Slavia Praha
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Slavia Praha
- 10 thg 7, 2020: €2m, Slavia Praha
- 13 thg 10, 2020: €6m, West Ham
- 17 thg 12, 2020: €8m, West Ham
- 18 thg 3, 2021: €10m, West Ham
- 28 thg 5, 2021: €12m, West Ham
- 3 thg 11, 2022: €9m, West Ham
- 27 thg 5, 2024: €8m, West Ham
- 16 thg 12, 2024: €7m, West Ham
- 30 thg 5, 2025: €5m, West Ham
- 14 thg 10, 2025: €3m, TSG 1899 Hoffenheim
- 19 thg 12, 2025: €2,70m, TSG 1899 Hoffenheim
- 27 thg 5, 2026: €2,50m, TSG 1899 Hoffenheim
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vladimír Coufal đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vladimír Coufal là TSG 1899 Hoffenheim.
Vladimír Coufal mang áo số mấy?
- Vladimír Coufal mang áo số 34. Câu lạc bộ là Hoffenheim.
Vladimír Coufal chơi vị trí nào?
- Vladimír Coufal chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Vladimír Coufal bao nhiêu tuổi?
- Vladimír Coufal 34 tuổi, sinh ngày 22 tháng 8, 1992.
Giá trị thị trường của Vladimír Coufal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vladimír Coufal là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladimír Coufal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladimír Coufal là 12,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2021.
Vladimír Coufal đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vladimír Coufal đã thi đấu 204 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vladimír Coufal đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vladimír Coufal đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vladimír Coufal đã thi đấu 65 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Czech Republic. Vladimír Coufal đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Vladimír Coufal mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vladimír Coufal là Czech Republic.
Vladimír Coufal sinh ra ở đâu?
- Vladimír Coufal sinh ra tại Ostrava, CSSR.
Vladimír Coufal cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vladimír Coufal là 1,75 m.
Vladimír Coufal thuận chân nào?
- Vladimír Coufal thuận chân phải.
Hợp đồng của Vladimír Coufal kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vladimír Coufal có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.