CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vladimír Darida
Giá trị thị trường
375,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 8, 1990
- Nơi sinh
- Plzeň, CSSR
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Czech Republic
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- CHOVANECSPORT
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
15
Số trận
329
Bàn thắng
37
Kiến tạo
49
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 23 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 23 | 3 | 2 | 6 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 11 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Hertha BSC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Hertha BSC | 25 | 2 | 5 | 6 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Hertha BSC | 27 | 1 | 6 | 5 | 1 |
| 19/20 | Bundesliga | Hertha BSC | 28 | 3 | 5 | 8 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Hertha BSC | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Hertha BSC | 21 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Hertha BSC | 25 | 2 | 2 | 6 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Hertha BSC | 31 | 5 | 3 | 6 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | SC Freiburg | 31 | 6 | 1 | 3 | 1 |
| 13/14 | Bundesliga | SC Freiburg | 23 | 3 | 6 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 7 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 4 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Aris Thessalonikis | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Hertha BSC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Hertha BSC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | FC Viktoria Plzen | 6 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | SC Freiburg | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 29 | 13 | |
| 24/25 | 16 | 27 | — | |
| 2023 | 16 | 13 | — | |
| 23/24 | 16 | 35 | — | |
| 2022 | 6 | 11 | — | |
| 21/22 | 6 | 34 | — | |
| 20/21 | 6 | 31 | — | |
| 19/20 | 6 | 32 | — | |
| 18/19 | 6 | 18 | — | |
| 17/18 | 6 | 27 | — | |
| 16/17 | 6 | 29 | — | |
| 15/16 | 6 | 34 | — | |
| 14/15 | 7 | 35 | — | |
| 13/14 | 7 | 27 | — | |
| 2013 | 16 | 6 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 8 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 3,8 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
375,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 1 tháng 6, 2016
- 12 thg 8, 2011: €100k, Viktoria Plzeň
- 1 thg 10, 2011: €250k, Viktoria Plzeň
- 24 thg 12, 2011: €400k, Viktoria Plzeň
- 29 thg 3, 2012: €600k, Viktoria Plzeň
- 26 thg 6, 2012: €2,50m, Viktoria Plzeň
- 30 thg 10, 2012: €3m, Viktoria Plzeň
- 27 thg 11, 2012: €4,50m, Viktoria Plzeň
- 25 thg 7, 2013: €7,50m, Viktoria Plzeň
- 12 thg 2, 2014: €6,50m, Freiburg
- 10 thg 7, 2014: €6m, Freiburg
- 4 thg 2, 2015: €7m, Freiburg
- 1 thg 7, 2015: €5,50m, Freiburg
- 15 thg 2, 2016: €7m, Hertha BSC
- 1 thg 6, 2016: €10m, Hertha BSC
- 28 thg 12, 2017: €8m, Hertha BSC
- 18 thg 12, 2018: €5m, Hertha BSC
- 5 thg 6, 2019: €4m, Hertha BSC
- 17 thg 12, 2019: €5,50m, Hertha BSC
- 8 thg 4, 2020: €4,50m, Hertha BSC
- 8 thg 7, 2020: €5,50m, Hertha BSC
- 10 thg 2, 2021: €4,50m, Hertha BSC
- 28 thg 5, 2021: €3,50m, Hertha BSC
- 22 thg 12, 2021: €3,20m, Hertha BSC
- 9 thg 6, 2022: €2,20m, Hertha BSC
- 9 thg 11, 2022: €1,50m, Hertha BSC
- 22 thg 5, 2023: €1,50m, Aris Saloniki
- 21 thg 9, 2023: €1,20m, Aris Saloniki
- 20 thg 12, 2023: €1m, Aris Saloniki
- 30 thg 5, 2024: €900k, Aris Saloniki
- 26 thg 9, 2024: €800k, Aris Saloniki
- 18 thg 12, 2024: €700k, Aris Saloniki
- 23 thg 5, 2025: €500k, Aris Saloniki
- 22 thg 12, 2025: €400k, FC Hradec Kralove
- 20 thg 5, 2026: €375k, FC Hradec Kralove
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vladimír Darida đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vladimír Darida là FC Hradec Kralove.
Vladimír Darida mang áo số mấy?
- Vladimír Darida mang áo số 16. Câu lạc bộ là Hradec Kralove.
Vladimír Darida chơi vị trí nào?
- Vladimír Darida chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Vladimír Darida bao nhiêu tuổi?
- Vladimír Darida 36 tuổi, sinh ngày 8 tháng 8, 1990.
Giá trị thị trường của Vladimír Darida là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vladimír Darida là 375,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladimír Darida là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladimír Darida là 10,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2016.
Vladimír Darida đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vladimír Darida đã thi đấu 329 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vladimír Darida đã ghi được 37 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vladimír Darida đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vladimír Darida đã thi đấu 80 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Czech Republic. Vladimír Darida đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Vladimír Darida mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vladimír Darida là Czech Republic.
Vladimír Darida sinh ra ở đâu?
- Vladimír Darida sinh ra tại Plzeň, CSSR.
Vladimír Darida cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vladimír Darida là 1,72 m.
Vladimír Darida thuận chân nào?
- Vladimír Darida thuận chân phải.
Hợp đồng của Vladimír Darida kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vladimír Darida có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.