CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vladimir Stojkovic
Giá trị thị trường
25,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 7, 1983
- Nơi sinh
- Loznica, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- 4G Sport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
3
Số trận
15
Trận giữ sạch lưới
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Super League 1 | GS Ergotelis | 11 | 13 | 4 | 1 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | FK Radnicki 1923 Kragujevac | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | FK Partizan Belgrade | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 28 | 4 | — | |
| 2025 | 88 | 21 | — | |
| 2021 | 88 | 1 | 1 | |
| 2020 | 88 | 3 | 3 | |
| 2019 | 88 | 12 | 11 | |
| 2018 | 88 | 7 | 6 | |
| 17/18 | 88 | 10 | — | |
| 2017 | 38 | 1 | — | |
| 2014 | 38 | 11 | — | |
| 2013 | 88 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 369,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 21 tháng 2, 2006
- 2 thg 10, 2005: €700k, Red Star
- 21 thg 2, 2006: €2m, Red Star
- 24 thg 12, 2006: €1,50m, FC Nantes
- 31 thg 3, 2007: €1m, Vitesse
- 17 thg 7, 2007: €2m, Sporting
- 18 thg 2, 2008: €1,30m, Sporting
- 18 thg 9, 2008: €900k, Sporting
- 24 thg 1, 2009: €900k, Getafe
- 27 thg 1, 2010: €1m, Wigan
- 1 thg 5, 2011: €1,75m, Partizan
- 1 thg 9, 2011: €1,50m, Partizan
- 28 thg 3, 2014: €1,50m, Ergotelis
- 4 thg 3, 2015: €1,20m, Maccabi Haifa
- 4 thg 4, 2016: €800k, Maccabi Haifa
- 1 thg 9, 2016: €800k, Nott'm Forest
- 27 thg 2, 2017: €750k, Nott'm Forest
- 10 thg 1, 2018: €750k, Partizan
- 9 thg 6, 2019: €700k, Partizan
- 28 thg 10, 2019: €600k, Partizan
- 8 thg 4, 2020: €475k, Partizan
- 28 thg 6, 2020: €400k, Partizan
- 22 thg 12, 2020: €200k, Partizan
- 12 thg 6, 2021: €100k, Partizan
- 6 thg 1, 2022: €200k, Al-Fayha
- 30 thg 6, 2022: €100k, Al-Fayha
- 2 thg 12, 2022: €50k, Al-Fayha
- 16 thg 9, 2025: €50k, FK Radnicki 1923 Kragujevac
- 5 thg 6, 2026: €25k, Cukaricki
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vladimir Stojkovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vladimir Stojkovic là FK Radnicki 1923 Kragujevac.
Vladimir Stojkovic từng mang áo số mấy?
- Vladimir Stojkovic đã mang áo số 28 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Cukaricki.
Vladimir Stojkovic chơi vị trí nào?
- Vladimir Stojkovic chơi ở vị trí Thủ môn.
Vladimir Stojkovic bao nhiêu tuổi?
- Vladimir Stojkovic 43 tuổi, sinh ngày 28 tháng 7, 1983.
Giá trị thị trường của Vladimir Stojkovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vladimir Stojkovic là 25,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladimir Stojkovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladimir Stojkovic là 2,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 2, 2006.
Vladimir Stojkovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vladimir Stojkovic đã thi đấu 15 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vladimir Stojkovic đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vladimir Stojkovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vladimir Stojkovic đã thi đấu 84 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia.
Vladimir Stojkovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vladimir Stojkovic là Serbia.
Vladimir Stojkovic sinh ra ở đâu?
- Vladimir Stojkovic sinh ra tại Loznica, Jugoslawien (SFR).
Vladimir Stojkovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vladimir Stojkovic là 1,96 m.
Vladimir Stojkovic thuận chân nào?
- Vladimir Stojkovic thuận chân phải.
Hợp đồng của Vladimir Stojkovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vladimir Stojkovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.