CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vladislav Karapuzov
Giá trị thị trường
350,0 N €
3 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 1, 2000
- Nơi sinh
- Norilsk, Nga
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
132
Bàn thắng
3
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Nizhny Novgorod | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Nizhny Novgorod | 15 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Nizhny Novgorod | 22 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 18 | 2 | 3 | 7 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 29 | 1 | 4 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | PFK Tambov (-2021) | 10 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | Ural Yekaterinburg | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | Russian Cup | FK Nizhny Novgorod | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Nizhny Novgorod | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Nizhny Novgorod | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | PFK Tambov (-2021) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 11 | 2 | |
| 2025 | 7 | 6 | |
| 24/25 | 7 | 29 | |
| 2023 | 23 | 2 | |
| 23/24 | 77 | 28 | |
| 2022 | 77 | 9 | |
| 22/23 | 17 | 28 | |
| 21/22 | 77 | 32 | |
| 2021 | 23 | 11 | |
| 2020 | 76 | 8 | |
| 2020 | 23 | 16 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700,0 N €
vào 29 tháng 12, 2021
- 2 thg 12, 2016: €200k, FK Nizhny Novgorod
- 1 thg 6, 2017: €250k, FK Nizhny Novgorod
- 6 thg 6, 2018: €250k, Loko Moscow II
- 20 thg 12, 2018: €250k, Loko-Kazanka M.
- 23 thg 12, 2019: €225k, Dynamo M II
- 29 thg 6, 2020: €200k, Dynamo M II
- 29 thg 7, 2020: €400k, Dynamo M II
- 29 thg 12, 2020: €400k, Dynamo Moscow
- 2 thg 6, 2021: €500k, Tambov
- 29 thg 12, 2021: €700k, Akhmat Grozny
- 2 thg 6, 2022: €600k, Akhmat Grozny
- 21 thg 11, 2022: €500k, Akhmat Grozny
- 14 thg 6, 2023: €700k, Akhmat Grozny
- 13 thg 12, 2023: €700k, FK Nizhny Novgorod
- 4 thg 6, 2024: €500k, FK Nizhny Novgorod
- 12 thg 12, 2024: €400k, FK Nizhny Novgorod
- 3 thg 12, 2025: €350k, Ural
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vladislav Karapuzov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vladislav Karapuzov là FK Nizhny Novgorod.
Vladislav Karapuzov mang áo số mấy?
- Vladislav Karapuzov mang áo số 11. Câu lạc bộ là Ural.
Vladislav Karapuzov chơi vị trí nào?
- Vladislav Karapuzov chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Vladislav Karapuzov bao nhiêu tuổi?
- Vladislav Karapuzov 26 tuổi, sinh ngày 6 tháng 1, 2000.
Giá trị thị trường của Vladislav Karapuzov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vladislav Karapuzov là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladislav Karapuzov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladislav Karapuzov là 700,0 N €, vào ngày 29 tháng 12, 2021.
Vladislav Karapuzov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vladislav Karapuzov đã thi đấu 132 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vladislav Karapuzov đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vladislav Karapuzov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vladislav Karapuzov đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Vladislav Karapuzov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vladislav Karapuzov là Nga.
Vladislav Karapuzov sinh ra ở đâu?
- Vladislav Karapuzov sinh ra tại Norilsk, Nga.
Vladislav Karapuzov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vladislav Karapuzov là 1,79 m.
Vladislav Karapuzov thuận chân nào?
- Vladislav Karapuzov thuận chân phải.
Hợp đồng của Vladislav Karapuzov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vladislav Karapuzov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.