CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vladislav Morozov
Giá trị thị trường
300,0 N €
18 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 10, 2000
- Nơi sinh
- Brest, Belarus
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Belarus
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- NESTA SPORT GROUP
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal de Arouca, Arouca
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
17
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | FC Arouca | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | FC Arouca | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 18 | 1 | |
| 2025 | 9 | 2 | |
| 2024 | 15 | 9 | |
| 24/25 | 9 | 12 | |
| 2023 | 18 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 6 tháng 12, 2023
- 28 thg 3, 2020: €50k, Rukh
- 25 thg 6, 2021: €75k, Isloch
- 9 thg 12, 2021: €175k, Isloch
- 17 thg 6, 2022: €200k, Isloch
- 11 thg 7, 2023: €600k, Dinamo Minsk
- 6 thg 12, 2023: €900k, Dinamo Minsk
- 6 thg 6, 2024: €500k, FC Arouca
- 19 thg 12, 2024: €300k, FC Arouca
- 23 thg 6, 2025: €250k, Paços Ferreira
- 18 thg 12, 2025: €300k, Kolding IF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vladislav Morozov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vladislav Morozov là FC Arouca.
Vladislav Morozov mang áo số mấy?
- Vladislav Morozov mang áo số 18. Câu lạc bộ là Kolding IF.
Vladislav Morozov chơi vị trí nào?
- Vladislav Morozov chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Vladislav Morozov bao nhiêu tuổi?
- Vladislav Morozov 25 tuổi, sinh ngày 12 tháng 10, 2000.
Giá trị thị trường của Vladislav Morozov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vladislav Morozov là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 18 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladislav Morozov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladislav Morozov là 900,0 N €, vào ngày 6 tháng 12, 2023.
Vladislav Morozov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vladislav Morozov đã thi đấu 17 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vladislav Morozov đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vladislav Morozov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vladislav Morozov đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Belarus. Vladislav Morozov đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Vladislav Morozov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vladislav Morozov là Belarus.
Vladislav Morozov sinh ra ở đâu?
- Vladislav Morozov sinh ra tại Brest, Belarus.
Vladislav Morozov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vladislav Morozov là 1,88 m.
Vladislav Morozov thuận chân nào?
- Vladislav Morozov thuận chân phải.
Hợp đồng của Vladislav Morozov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vladislav Morozov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.