CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vladlen Yurchenko
Giá trị thị trường
250,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 1, 1994
- Nơi sinh
- Mykolaiv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
11
Số trận
131
Bàn thắng
22
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Premier Liga | Vorskla Poltava | 11 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 11 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Vorskla Poltava | 17 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 23 | 6 | 6 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 19 | 5 | 3 | 4 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Vejle Boldklub | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Ukrainian Cup | Vorskla Poltava | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Vejle Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Vorskla Poltava | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 20/21 | Europa League | Zorya Lugansk | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 80 | 11 | — | |
| 2024 | 10 | 3 | — | |
| 2023 | 10 | 14 | — | |
| 22/23 | 80 | 11 | — | |
| 2022 | 80 | 2 | — | |
| 2021 | 80 | 9 | — | |
| 20/21 | 80 | 34 | 3 | |
| 19/20 | 80 | 27 | — | |
| 18/19 | 80 | 16 | — | |
| 17/18 | 22 | 4 | — | |
| 16/17 | 35 | 14 | — | |
| 15/16 | 35 | 27 | — | |
| 14/15 | 35 | 22 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 255,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 7 tháng 6, 2021
- 1 thg 2, 2011: €100k, Illichivets
- 10 thg 7, 2014: €250k, Leverkusen
- 13 thg 4, 2016: €500k, Leverkusen
- 28 thg 12, 2017: €350k, Leverkusen
- 5 thg 6, 2018: €300k, Leverkusen
- 21 thg 12, 2018: €300k, Vejle BK
- 8 thg 1, 2020: €1m, Zorya Lugansk
- 8 thg 4, 2020: €800k, Zorya Lugansk
- 4 thg 9, 2020: €1,80m, Zorya Lugansk
- 14 thg 1, 2021: €2m, Zorya Lugansk
- 7 thg 6, 2021: €2,50m, Zorya Lugansk
- 20 thg 12, 2021: €2m, Desna
- 13 thg 6, 2022: €1,20m, Riga
- 6 thg 12, 2022: €1,20m, Vorskla Poltava
- 21 thg 6, 2023: €900k, Vorskla Poltava
- 11 thg 12, 2023: €700k, Vorskla Poltava
- 6 thg 6, 2024: €600k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 18 thg 12, 2025: €400k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 2 thg 6, 2026: €250k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vladlen Yurchenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vladlen Yurchenko là TOV FK Metalist 1925 Kharkiv.
Vladlen Yurchenko từng mang áo số mấy?
- Vladlen Yurchenko đã mang áo số 80 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Metalist 1925.
Vladlen Yurchenko chơi vị trí nào?
- Vladlen Yurchenko chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Vladlen Yurchenko bao nhiêu tuổi?
- Vladlen Yurchenko 32 tuổi, sinh ngày 22 tháng 1, 1994.
Giá trị thị trường của Vladlen Yurchenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vladlen Yurchenko là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladlen Yurchenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladlen Yurchenko là 2,5 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2021.
Vladlen Yurchenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vladlen Yurchenko đã thi đấu 131 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vladlen Yurchenko đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vladlen Yurchenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vladlen Yurchenko là Ukraina.
Vladlen Yurchenko sinh ra ở đâu?
- Vladlen Yurchenko sinh ra tại Mykolaiv, Ukraina.
Vladlen Yurchenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vladlen Yurchenko là 1,81 m.
Vladlen Yurchenko thuận chân nào?
- Vladlen Yurchenko thuận chân phải.
Hợp đồng của Vladlen Yurchenko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vladlen Yurchenko có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.